Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Sr. Engineer

Sr. Engineer: Mức lương H-1B

410 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Sr. Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $121.118; khoảng giữa $113.610–$138.445.

Đơn đăng ký (LCA)410
Mức lương trung vị được đề xuất$121.118
Nửa giữa của mức lương$113.610–$138.445
Phân vị thứ 10–90$100.399–$180.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Target Enterprise, Inc.126$118.800
Seagate US LLC54$115.940
Tenstorrent USA Inc.13$164.528
CTC Trading Group, LLC9$250.000
Samsung Semiconductor, Inc.7$149.463
OKBL USA Technology Inc.7$228.240
Eli Lilly and Company7$100.399
Tesla, Inc.7$126.000
GBT US LLC6$118.487
Samsung Austin Semiconductor, L.L.C.6$153.000
Thrivent Financial for Lutherans6$123.264
Niagara Bottling, LLC6$119.534
Deloitte Consulting LLP6$134.604
Amgen Inc.6$128.322
West Technology Group, LLC5$137.114
AspenTech Corporation5$117.690
Msaii LLC5$90.000
F5, Inc.5$186.142
BNS International Inc4$81.000
CrowdStrike, Inc.4$217.500
HCL America Inc4$60.000
Corning Research & Development Corporation4$111.378
Molina Healthcare, Inc.3$137.000
Pico Services Inc.3$225.000
HashiCorp, Inc.3$196.533
Toyoda Gosei North America Corporation3$106.000
Jireh Semiconductor, Inc.3$95.202
X.ai LLC3$300.000
Everspin Technologies Inc.2$130.000
Kioxia America, Inc.2$98.155
Robert Bosch LLC2$130.014
Tiffany & Co.2$137.542
Intellectt, Inc.2$130.000
Advanced Micro Devices, Inc.2$142.667
Nordstrom, Inc.2$174.374
InchFab, Inc.2$120.000
TSMC Technology, Inc.2$141.201
Hitachi Particle Engineering & Services, Inc.2$82.826
Edwards Lifesciences LLC2$114.868
Entergy Services, LLC2$100.000
Corning Incorporated2$110.758
Iteris, Inc.2$127.508
Invesco Group Services, Inc.2$145.650
Asha Tek LLC2$105.206
Oportun, Inc.1$108.000
Sanofi Pasteur Inc.1$116.000
ZT Group Int'l, Inc.1$85.000
Munro and Associates, Inc1$130.000
Parker Hannifin Corporation1$126.433
McKinsey & Company, Inc. United States1$199.300
Innova Solutions, Inc.1$104.000
Deere & Company1$120.000
BRUHAT Technologies Inc.1$100.000
MediaTek USA Inc.1$102.000
Infostretch Corporation1$132.330
Gilsanz Murray Steficek LLP Engineers and Architects1$88.000
Toyota Motor Engineering & Manufacturing North America, Inc. (TEMA)1$130.475
ETEK IT Solutions, Inc1$184.662
Hitachi Astemo Americas, Inc1$122.886
Brillio, LLC1$90.854

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$81.000
Cấp II (có chuyên môn)$114.826
Cấp III (có kinh nghiệm)$126.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$141.898

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023106$116.678
Năm tài chính 202481$118.102
Năm tài chính 2025122$125.768
Năm tài chính 202692$130.542

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).