Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Sr. Site Reliability Engineer

Sr. Site Reliability Engineer: Mức lương H-1B

217 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Sr. Site Reliability Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $128.040; khoảng giữa $107.141–$155.000.

Đơn đăng ký (LCA)217
Mức lương trung vị được đề xuất$128.040
Nửa giữa của mức lương$107.141–$155.000
Phân vị thứ 10–90$102.300–$185.822

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Visa Technology & Operations LLC78$107.141
Cohesity, Inc.10$125.650
NBCUniversal Media, LLC5$150.000
X Corp.4$189.160
Teladoc Health, Inc.3$124.384
Comcast Cable Communications, LLC3$149.781
HealthEquity, Inc.3$130.000
Tencent America LLC3$182.544
Sabre GLBL Inc.3$116.979
VIZIO Services, LLC3$147.786
Zscaler, Inc.3$132.579
American Home Shield Corporation3$175.507
Acxiom LLC3$125.000
Sony Interactive Entertainment LLC3$172.100
Marin Software Inc.2$169.676
RWaltz Software Services Group Inc.2$100.666
CARIAD Inc.2$157.768
Splunk, Inc.2$206.825
Sunrun, Inc.2$177.301
Gemini Trust Company, LLC2$192.500
Fandango Media, LLC2$152.220
Visa U.S.A. Inc.2$124.821
CBS Interactive, Inc.2$186.972
General Motors Financial Company, Inc.2$145.000
McKesson Corporation2$140.144
CyberSource Corporation2$111.263
Tesla, Inc.2$192.500
F5, Inc.2$222.514
Evolent Specialty Services, Inc.2$149.750
Optum Services, Inc.1$125.000
Siri Infosolutions Inc.1$140.000
AppFolio Inc.1$183.000
Rivian Automotive, LLC1$151.000
Adobe Inc.1$145.000
NIKE, Inc.1$130.751
PitchBook Data, Inc.1$190.000
RingCentral, Inc.1$130.256
aPriori Technologies, Inc.1$215.000
Exact Sciences Corporation1$189.939
Kong Inc.1$174.054
Corewell Health (formerly Spectrum Health System)1$107.411
O.C. Tanner Company1$112.476
Meijer Great Lakes Limited Partnership1$110.000
AppLovin Corporation1$230.000
Inspire Resources, LLC1$135.000
Dragonfly Financial Technologies Corp.1$122.630
Navan, Inc.1$170.914
Workday, Inc.1$144.000
Salesforce, Inc.1$230.000
Xactly Corporation1$144.471
EDF Renewables, Inc.1$136.552
RCG Global Services, Inc.1$160.000
Hire Soft Solutions LLC1$103.064
ACI Worldwide Corp.1$156.821
CBS Interactive, Inc. dba Paramount1$177.000
Block, Inc.1$185.900
Actonia, Inc.1$101.962
Varo Bank N.A.1$200.000
Tp-Link Systems Inc1$155.000
Broadridge Financial Solutions, Inc.1$127.878

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$92.022
Cấp II (có chuyên môn)$108.826
Cấp III (có kinh nghiệm)$132.764
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$152.440

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202340$130.504
Năm tài chính 202463$135.000
Năm tài chính 202566$117.021
Năm tài chính 202645$130.707

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).