Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Staff Systems Engineer

Staff Systems Engineer: Mức lương H-1B

213 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Staff Systems Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $151.902; khoảng giữa $131.600–$176.000.

Đơn đăng ký (LCA)213
Mức lương trung vị được đề xuất$151.902
Nửa giữa của mức lương$131.600–$176.000
Phân vị thứ 10–90$124.815–$187.711

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Visa Technology & Operations LLC38$133.942
Qualcomm Technologies, Inc.33$136.282
Qualcomm Atheros, Inc.19$167.078
St. Jude Medical, Cardiology Division, Inc.8$139.704
General Motors8$164.590
Maxlinear, Inc.7$132.870
Tesla, Inc.6$186.895
Airbnb, Inc.6$175.000
Home Depot Management Company LLC4$136.410
Latitude AI, LLC4$175.440
Blackhawk Network, Inc.3$126.136
Beckman Coulter, Inc.3$135.000
TORC Robotics, Inc.3$186.000
Arriver Software LLC3$121.400
iRhythm Technologies, Inc.2$187.240
Wal-Mart Associates, Inc.2$127.497
Plume Design, Inc.2$163.063
iota Biosciences Inc.2$188.926
Guidewire Software, Inc.2$164.268
Apptronik, Inc.2$136.000
Zola Electric Labs, Inc.2$176.000
NXP USA, Inc.2$142.800
Zoox Inc.1$158.000
Achronix Semiconductor Corporation1$180.096
ServiceNow, Inc.1$168.709
Uber Technologies, Inc.1$175.600
EarthGrid PBC1$200.000
Robinhood Markets, Inc.1$185.000
Riot Games, Inc.1$124.987
Quantcast Corporation1$184.100
Rivian Automotive, LLC1$178.538
Growing Energy Labs, Inc.1$144.500
Toast, Inc.1$165.000
Aurora Innovation, Inc.1$181.000
Gyrus ACMI, Inc.1$137.000
Tarana Wireless, Inc1$183.456
Sony Electronics Inc.1$197.750
Humor Rainbow, Inc.1$195.000
Vonage America LLC1$183.507
Tenstorrent USA Inc.1$195.000
eHealthInsurance Services, Inc.1$141.086
Span.IO, Inc.1$185.000
Itron, Inc.1$123.023
Woven by Toyota, U.S., Inc.1$210.000
PlusAI, Inc.1$180.000
TeleCommunication Systems, Inc.1$133.250
Cruise LLC1$229.100
BorgWarner PDS (USA) Inc.1$132.350
Skyworks Solutions, Inc.1$137.054
Enphase Energy, Inc.1$133.162
Ventana Medical Systems, Inc.1$125.549
Abbott Laboratories1$127.878
Curtis Instruments, Inc.1$208.200
Becton, Dickinson and Company1$165.000
The Gap, Inc.1$187.574
Teladoc Health, Inc.1$134.971
Google LLC1$247.800
Auris Health, Inc.1$210.000
Triple Ring Technologies, Inc.1$156.270
Ford Motor Company1$141.600

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp II (có chuyên môn)$146.988
Cấp III (có kinh nghiệm)$141.086
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$162.386

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202347$130.800
Năm tài chính 202443$153.504
Năm tài chính 202570$149.110
Năm tài chính 202645$165.126

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).