Trang chủ › Chức danh › Systems Design Engineer
Systems Design Engineer: Mức lương H-1B
114 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Systems Design Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $132.607; khoảng giữa $115.000–$160.000.
Đơn đăng ký (LCA)114
Mức lương trung vị được đề xuất$132.607
Nửa giữa của mức lương$115.000–$160.000
Phân vị thứ 10–90$100.352–$185.082
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Apple Inc. | 37 | $151.590 |
| Advanced Micro Devices, Inc. | 18 | $120.000 |
| NVIDIA Corporation | 11 | $161.179 |
| KLA Corporation | 9 | $177.650 |
| Xilinx, Inc. | 9 | $128.617 |
| Micron Technology, Inc. | 3 | $155.000 |
| IT Advanz LLC | 3 | $106.000 |
| Rockwell Automation, Inc. | 3 | $89.465 |
| Corning Incorporated | 2 | $90.073 |
| Adobe Inc. | 2 | $153.072 |
| Logisoft Technologies, Inc. | 2 | $107.942 |
| Philips Ultrasound LLC | 2 | $139.006 |
| Skolix, LLC | 1 | $91.000 |
| Caliper Life Sciences, Inc. | 1 | $74.963 |
| Hughes Systique Private Limited | 1 | $121.000 |
| Micronet Communications, Inc. | 1 | $103.813 |
| Insight Global, LLC | 1 | — |
| Automotive Robotics Incorporated | 1 | $93.101 |
| Bose Corporation | 1 | $132.350 |
| Vultek Systems, Inc. | 1 | $102.170 |
| Trane Technologies Company LLC | 1 | $97.760 |
| Maxsoft IT LLC | 1 | $79.539 |
| Advithri Technologies LLC | 1 | — |
| Electrcial Engineers Enterprises Inc | 1 | $87.755 |
| Skydio, Inc. | 1 | $135.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $123.220 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $109.470 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $132.870 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $180.003 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 24 | $155.795 |
| Năm tài chính 2024 | 39 | $134.202 |
| Năm tài chính 2025 | 30 | $125.169 |
| Năm tài chính 2026 | 16 | $127.234 |
Thành phố
- Austin, TX26
- Cupertino, CA14
- San Jose, CA12
- Milpitas, CA8
- Santa Clara, CA6
- Jersey City, NJ4
- San Diego, CA4
- Garland, TX3
- Albuquerque, NM3
- San Antonio, TX3
- Sunnyvale, CA2
- Dallas, TX2
- Rockville, MD2
- Bothell, WA2
- Rockton, IL2
- Cuptertino, CA1
- Corning, NY1
- Leesburg, VA1
- Wittmann, AZ1
- Painted Post, NY1
- Hopkinton, MA1
- Germantown, MD1
- Plano, TX1
- Southfield, MI1
- East Peoria, IL1
- Garland TX, TX1
- Longmont, CO1
- Bloomfield Hills, MI1
- Folsom, CA1
- Springfield, IL1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).