Trang chủ › Chức danh › Talend Developer
Talend Developer: Mức lương H-1B
53 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Talend Developer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $106.558; khoảng giữa $94.830–$112.923.
Đơn đăng ký (LCA)53
Mức lương trung vị được đề xuất$106.558
Nửa giữa của mức lương$94.830–$112.923
Phân vị thứ 10–90$87.360–$123.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Ventois, Inc | 7 | $108.181 |
| Concor IT Solutions Inc | 5 | $102.690 |
| HCL Global Systems Inc | 3 | $117.915 |
| Neo Prism Solutions LLC | 3 | $141.378 |
| Damian Consulting Inc | 3 | $103.605 |
| DPR Solutions Inc | 3 | $89.783 |
| TT Technologies Inc | 3 | $123.699 |
| LussoTech LLC | 2 | $101.881 |
| USM Business Sytems Inc | 2 | $108.200 |
| Savin Technologies,Inc | 2 | $75.666 |
| Texara Solutions LLC | 2 | $73.642 |
| LiveMindz Services Inc | 2 | $96.044 |
| Analytics9 Solutions Inc | 2 | $115.206 |
| Amiti Consulting Inc | 1 | $110.000 |
| Performance Softech Solutions, Inc. | 1 | — |
| Cinch Home Services, Inc. | 1 | $110.000 |
| Savvy Data Solutions Inc | 1 | $100.000 |
| Insight Data LLC | 1 | $95.701 |
| Techno9 Solutions, Inc. | 1 | $85.426 |
| Alrek Business Solutions Inc | 1 | $87.360 |
| Information Technology and Management Consulting, Inc. | 1 | $142.563 |
| Rubik Systems LLC | 1 | $93.330 |
| Cloud Reboot Inc | 1 | $99.029 |
| Zirlen Technologies, Inc | 1 | $93.600 |
| SP Tech Resources Inc | 1 | $112.923 |
| Ascendion, Inc. (Formerly known as Collabera, Inc.) | 1 | $113.000 |
| Lusso Tech LLC | 1 | $113.547 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $90.896 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $108.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $117.915 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $120.994 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 23 | $95.701 |
| Năm tài chính 2024 | 16 | $102.690 |
| Năm tài chính 2025 | 8 | $107.706 |
| Năm tài chính 2026 | 4 | $113.274 |
Thành phố
- Austin, TX4
- Cary, NC4
- Richardson, TX3
- St. Louis, MO2
- Nolensville, TN2
- Sacramento, CA2
- Alpharetta, GA2
- New Market, MD2
- Palatine, IL2
- Libertyville, IL2
- Farmers Branch, TX2
- Whippany, NJ1
- Creve Coeur, MO1
- Orlando, FL1
- Downingtown, PA1
- Duluth, GA1
- Goodyear, AZ1
- Burlington, MA1
- Norristown, PA1
- Herndon, VA1
- Newark, DE1
- Canton, MI1
- Charlotte, NC1
- Edison, NJ1
- Mundelein, IL1
- Norwalk, CA1
- Princeton, NJ1
- Aurora, IL1
- McLean, VA1
- Hicksville, NY1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).