Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Tax Accountant

Tax Accountant: Mức lương H-1B

121 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Tax Accountant. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $75.000; khoảng giữa $65.998–$85.000.

Đơn đăng ký (LCA)121
Mức lương trung vị được đề xuất$75.000
Nửa giữa của mức lương$65.998–$85.000
Phân vị thứ 10–90$59.795–$97.995

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Thomson Reuters Services, Inc.4$75.100
U.S. Bank National Association3$81.099
Elo Touch Solutions, Inc3$75.000
Gelman, Rosenberg & Freedman, A Professional Corporation3$75.260
Accountbl3$95.000
Lin & Lincoln CPA's LLC3$77.000
Dimov Consulting Inc3$65.998
Bernstein & Pinchuk, LLP2$66.067
SurePrep LLC2$57.616
David J. Prothero, CPA2$89.000
SPA Associates2$71.000
SSA Marine, Inc.2$84.824
Freemon, Shapard & Story2$53.250
Tiger Global Management, LLC2$140.000
McCrimlisk Ditullio and Company LLP2$91.400
Finlotax, Inc.2$87.000
Frankel Loughran Starr & Vallone LLP2$86.500
Ssharma Tax, Inc.2$62.458
Adobe Inc.2$155.412
Personalized Accounting Total Services, Inc2$79.914
Wang Law Firm, LLC2$80.000
Douglas N. Rice, C.P.A., P.a.1$80.000
Rosenfield and Company, Pllc1$72.000
Benchmark Accounting & Tax Services, LLC1$55.000
Tasacom Technologies Inc.1$56.285
The Bollard Group, LLC1$65.000
Marcum LLP1$93.900
Profile Tax and Financial Solutions1$54.704
Sequoia Tax and Consulting Inc1$60.000
Z&X CPAs LLC1$67.912
Thomson Reuters Holdings Inc.1$65.666
IAN Financial Group1$53.581
Delagnes, Mitchell & Linder, LLP1—
Hutchinson and Bloodgood LLP1$76.000
Vincent Chong, CPA, Inc.1—
Cooper CPA Group, Inc.1$60.000
Karpinski, Bernstein & Adler, PLC1$75.000
Hongxin Wealth & Tax Planning Group (US) LLC.1—
J Park & Associates, Inc.1$53.000
Applied Medical Resources Corporation1$73.000
Today's HR, Inc.1$57.949
US Accounting & Tax Inc1—
NXP USA, Inc.1$66.700
Glenn H. Gopman, CPA, PA1$65.000
Kallman Logan & Company, LLP1$89.999
John W. Weldon CPA1$85.000
Orbiss Inc.1$94.973
Meletis & Munsch, LLP1$80.912
HDM Tax Group, Inc.1$71.136
Fortinet, Inc.1$101.670
Daniel Lee & Co., Inc1$76.200
Schwartz Kales Accountancy Corp1$75.000
Hannis T. Bourgeois, LLP1$75.000
Hollingsworth Avent Averre & Purvis, PA1$68.000
KKM CPA Associates Pllc1—
Mingjun Zhu CPA, PLLC1$60.000
P. Nagaraj & Associates LLC1$72.000
Dorcas Accounting NYC LLC1$71.136
Loveridge Hunt & Co, PLLC1$101.604
OC Accountancy Professional Corporation1$61.526

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$65.998
Cấp II (có chuyên môn)$80.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$95.850
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$140.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202321$65.666
Năm tài chính 202423$75.260
Năm tài chính 202534$75.000
Năm tài chính 202632$80.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).