Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Tax Associate

Tax Associate: Mức lương H-1B

178 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Tax Associate. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $71.635; khoảng giữa $65.000–$80.000.

Đơn đăng ký (LCA)178
Mức lương trung vị được đề xuất$71.635
Nửa giữa của mức lương$65.000–$80.000
Phân vị thứ 10–90$58.855–$90.090

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Baker Tilly US, LLP13$68.000
Baker Tilly Advisory Group, LP9$71.000
Berkowitz Pollack Brant Advisors CPA's, LLP6$76.600
KBF CPAs LLP6$79.000
Sensiba LLP6$68.500
Mah & Associates, LLP5$70.000
Sensiba San Filippo LLP4$66.102
Thompson, Derrig & Craig P.C.4$46.748
R D Barnett PLLC4$75.254
CohnReznick Advisory LLC4$68.567
CohnReznick LLP3$54.704
Grant Thornton LLP3$83.325
Smart Accountants LLC3$80.000
Haynie & Company3$58.843
RMW Accounting, LLC3$60.000
KBF Advisory, LLC3$90.000
Citrin Cooperman Advisors LLC2$101.250
Grigorian & Associates Inc2$72.800
Gerber & Co, Inc2$72.134
Maginnis Knechtel & McIntyre LLP2$77.448
Temo Arjani LLP2$102.493
Galaxy US Opco Inc.2$95.000
Fandl LLC2$78.000
Dimov Consulting Inc2—
Bruce E Bernstien & Associates, PLLC2$55.692
Klichs LLP2$52.790
Tonneson & Company, P.C.2$64.834
Garrety & Associates, Certified Public Accountants, LLC.2$91.250
Krutilla & Associates2$82.000
Ag US Group Services Inc.2$115.000
Eide Bailly LLP2$75.500
WSRP Advisory LLC2$76.000
Silvercrest Asset Management Group, LLC2$79.570
Ackerman Cpas, LLC2$60.000
Hrss, LLP2$60.029
Accounting & Advisory Services, PA2$59.280
Perelson Weiner LLP1$73.000
RSM US LLP1$80.000
Gunderson Dettmer Stough Villeneuve Franklin and Hachigian, LLP1$345.000
Frawley & Associates LLC1$75.000
Gursey Schneider LLP1$75.008
Petrinovich Pugh & Company, LLP1$59.862
Aballi Milne Kalil, P.A.1$80.000
Lindquist Von Husen and Joyce LLP1$88.000
Bdo USA, LLP1$88.000
Wasserman, Amaxilatis & Wise, LLC1—
Bdo USA, P.C.1$70.000
Maxwell Locke & Ritter LLP1$62.000
Grossman Yanak & Ford LLP1$63.000
GG Advisors LLC1$65.000
New Paradigm Financial Inc.1—
Fandl Tax Services LLC1$78.000
Rodl Management, Inc.1$56.472
Kolasinski Accounting and Finance LLC1—
The Onyx CPA Group, Inc.1—
The Roseline Financial Group, LLC1$70.000
Youhe Invest LLC1$73.000
JPMorgan Chase & Co.1$91.000
LPF Pllc1$69.514
JLK Rosenberger, LLP1$57.949

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$68.000
Cấp II (có chuyên môn)$76.600
Cấp III (có kinh nghiệm)$90.300
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$78.500

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202343$70.000
Năm tài chính 202431$69.514
Năm tài chính 202558$74.627
Năm tài chính 202626$69.570

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).