Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Tax Manager

Tax Manager: Mức lương H-1B

725 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Tax Manager. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $126.120; khoảng giữa $109.574–$143.000.

Đơn đăng ký (LCA)725
Mức lương trung vị được đề xuất$126.120
Nửa giữa của mức lương$109.574–$143.000
Phân vị thứ 10–90$99.550–$160.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Deloitte Tax LLP537$126.700
Bdo USA, P.C.23$137.250
Bdo USA, LLP12$115.553
Moss Adams LLP6$108.566
CBIZ Accounting, Tax & Advisory of New England, LLC4$120.058
Teuscher Walpole LLC4$107.500
RSM US LLP4$137.500
Baker Tilly Advisory Group, LP4$127.250
Eisner Advisory Group LLC4$152.800
Cumulus Media New Holdings Inc.3$82.909
Marcum LLP3$120.000
Holly C Roundtree CPA PLLC3$89.960
KBF CPAs LLP3$140.500
Sensiba LLP3$138.000
AAFCPAs, Inc.3$125.000
Haynie & Company2$88.577
MT & Associates, LLC2$90.000
Rockbridge Capital, LLC2$132.000
EOS Accountants LLP2$89.460
JNJP Certified Public Accountants, Inc.2$92.955
Thomson Reuters Services, Inc.2$77.039
AG Fintax LLC2$119.994
Lichtman & Associates, LLC2$157.500
Swindell, Bohn, Durden & Phillips, PL2$112.000
Honeywell International Inc.2$143.480
BPM LLP2$134.000
EnfraGen Management Services, LLC2$102.482
SingerLewak LLP2$119.450
Mariner Wealth Advisors, LLC2$121.800
CRI Advisors LLC2$107.141
Foumberg, Juneja, Rocher & Co., P.C.2$124.218
Cohesion Companies LLC2$155.000
Verity Accountancy Corporation2$88.462
Sun & Associates, CPA2$141.378
Deloitte Services LP2$129.795
Kahn, Litwin, Renza and Co., Ltd.2$132.000
Berdon LLP1$109.574
Navolio & Tallman LLP1$107.723
Sensiba San Filippo LLP1$135.000
Siemens Corporation1$145.000
Baker Tilly US, LLP1$127.706
CBIZ Accounting, Tax & Advisory of Washington, LLC1$105.810
The Dermot Company, LP1$109.574
Pesta, Finnie & Associates, LLP1$110.000
Snap Inc.1$101.650
Eag Gulf Coast LLC1$105.000
JTC Accountancy Corp.1$81.600
Orsted North America Inc.1$100.000
Aycock & Company, LLP1$120.000
Uhy Advisors Ny, Inc.1$135.000
Gilead Sciences, Inc.1$136.989
G & S Investments LLC1$110.000
AH Capital Management, LLC1$205.000
Cisco Systems, Inc.1$129.000
Eide Bailly LLP1$145.000
Salesforce, Inc.1$150.500
Intel Corporation1$146.960
Expedia, Inc.1$121.763
Zedra Global Expansion US LLC1$155.000
David A Levy CPA LLC1$90.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$109.394
Cấp II (có chuyên môn)$94.452
Cấp III (có kinh nghiệm)$125.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$131.206

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023188$110.157
Năm tài chính 2024153$121.222
Năm tài chính 2025247$138.000
Năm tài chính 2026129$141.378

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).