Trang chủ › Chức danh › Technical Developer
Technical Developer: Mức lương H-1B
57 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Technical Developer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $101.192; khoảng giữa $86.000–$109.462.
Đơn đăng ký (LCA)57
Mức lương trung vị được đề xuất$101.192
Nửa giữa của mức lương$86.000–$109.462
Phân vị thứ 10–90$75.223–$120.000
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| AK Information Technologies, Inc. | 17 | $101.192 |
| Cogent Integrated Business Solutions Inc | 11 | $84.365 |
| IBM Corporation | 4 | $74.734 |
| Crmit Solutions Inc | 3 | $95.000 |
| SPS Commerce, Inc. | 3 | $113.700 |
| Global Bridge InfoTech Inc. | 2 | $120.141 |
| Unicorn Technologies,llc | 2 | $86.000 |
| Fuge Technologies, Inc. | 2 | $105.227 |
| Inteliroute Technologies LLC | 2 | $107.255 |
| Virat Solutions Inc | 1 | $98.904 |
| Pozent Corporation | 1 | $110.000 |
| Penn Color, Inc. | 1 | $120.000 |
| Mettle Solutions, LLC | 1 | $141.378 |
| US Technologies Corporation | 1 | $87.256 |
| Mizuho Orthopedic Systems, Inc. | 1 | $134.550 |
| Charter Global, Inc. | 1 | $115.000 |
| Atos Syntel Inc | 1 | $106.600 |
| AIG PC Global Services, Inc. | 1 | $124.659 |
| Mobicloud, LLC. | 1 | $75.712 |
| Circular Edge, LLC | 1 | $120.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $75.712 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $101.774 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $111.238 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $113.610 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 22 | $92.082 |
| Năm tài chính 2024 | 17 | $101.192 |
| Năm tài chính 2025 | 8 | $106.278 |
| Năm tài chính 2026 | 9 | $109.283 |
Thành phố
- Bingham Farms, MI8
- Atlanta, GA6
- Irving, TX5
- Houston, TX4
- Minneapolis, MN3
- Chicago, IL2
- Miami, FL2
- Omaha, NE2
- Alpharetta, GA2
- Louisville, KY1
- Schaumburg, IL1
- Waukee, IA1
- Covington, KY1
- Malden, MA1
- Hatfield, PA1
- Cupertino, CA1
- St. Louis, MO1
- Maryland Heights, MO1
- Albany, NY1
- Ellicott City, MD1
- Port Matilda, PA1
- Edison, NJ1
- Carrollton, TX1
- Lewisville, TX1
- Streamwood, IL1
- Jersey City, NJ1
- Plano, TX1
- Johnston, RI1
- Aubrey, TX1
- North Richland Hills, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).