Trang chủ › Chức danh › Technical Program Manager II
Technical Program Manager II: Mức lương H-1B
830 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Technical Program Manager II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $147.750; khoảng giữa $128.502–$162.900.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Amazon.com Services LLC | 524 | $148.900 |
| Amazon Web Services, Inc. | 126 | $144.526 |
| Amazon Development Center U.S., Inc. | 77 | $149.240 |
| Amazon Data Services, Inc | 65 | $146.250 |
| Egencia LLC | 4 | $114.400 |
| Twitch Interactive, Inc. | 3 | $162.400 |
| TuSimple, Inc. | 2 | $76.398 |
| Discovery Communications, LLC | 2 | $118.503 |
| Audible, Inc. | 2 | $136.469 |
| Tubi, Inc. | 2 | $153.000 |
| Uber Technologies, Inc. | 2 | $162.350 |
| Sony Interactive Entertainment LLC | 2 | $163.659 |
| Argo AI, LLC | 1 | $135.000 |
| 23andMe, Inc. | 1 | $140.442 |
| Science Solutions LLC | 1 | $141.378 |
| Mastercard International Incorporated | 1 | $76.378 |
| Amazon Retail LLC | 1 | $149.400 |
| Teladoc Health, Inc. | 1 | $170.914 |
| Logisoft Technologies, Inc. | 1 | $107.141 |
| Expedia, Inc. | 1 | $108.098 |
| Salesforce, Inc. | 1 | $160.000 |
| Wheels Up Partners LLC | 1 | $165.000 |
| Pillpack LLC | 1 | $156.975 |
| Datadog, Inc. | 1 | $175.000 |
| Pinterest, Inc. | 1 | $148.699 |
| Grow Care Inc | 1 | $140.000 |
| Akamai Technologies, Inc. | 1 | $133.983 |
| WHOOP Inc. | 1 | $145.000 |
| Komodo Health, Inc. | 1 | $124.800 |
| Pyramid Consulting, Inc. | 1 | $139.443 |
| Google LLC | 1 | $169.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $157.500 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $145.850 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $145.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $166.709 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 224 | $148.300 |
| Năm tài chính 2024 | 253 | $147.300 |
| Năm tài chính 2025 | 228 | $146.000 |
| Năm tài chính 2026 | 123 | $149.240 |
Thành phố
- Seattle, WA232
- Bellevue, WA86
- Austin, TX79
- Sunnyvale, CA69
- Arlington, VA40
- New York, NY40
- Herndon, VA39
- San Francisco, CA31
- Dallas, TX30
- Westborough, MA14
- North Reading, MA11
- Boston, MA9
- Santa Clara, CA9
- Cupertino, CA8
- Tempe, AZ8
- Jersey City, NJ7
- Nashville, TN7
- Kearny, NJ7
- Denver, CO6
- Maryland Heights, MO5
- Chicago, IL4
- San Diego, CA4
- East Palo Alto, CA4
- Phoenix, AZ4
- Atlanta, GA4
- Irvine, CA4
- Malvern, PA4
- Cambridge, MA3
- San Jose, CA3
- Temple Terrace, FL3
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).