Trang chủ › Chức danh › Training Specialist
Training Specialist: Mức lương H-1B
67 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Training Specialist. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $63.814; khoảng giữa $54.080–$72.114.
Đơn đăng ký (LCA)67
Mức lương trung vị được đề xuất$63.814
Nửa giữa của mức lương$54.080–$72.114
Phân vị thứ 10–90$47.008–$84.053
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Amiti Consulting Inc | 10 | $70.980 |
| Moyi Inc | 5 | $63.814 |
| GOFO Inc. | 4 | $46.800 |
| Kodeva LLC | 3 | $70.304 |
| Railworks Corporation | 3 | $81.250 |
| Zoetis, Inc. | 3 | $49.920 |
| Project Performance International USA Inc. | 2 | — |
| WMJ Enterprises Inc. | 2 | $66.971 |
| Dentcore, Inc. | 2 | $72.000 |
| YM Dental Lab, Inc. | 2 | $72.000 |
| Sound of Hope Radio Network Inc | 2 | $48.000 |
| Apexus Tech LLC | 2 | — |
| Northern Academy of the Arts | 2 | $44.340 |
| Han Song Yang, Inc. | 2 | $86.382 |
| Arteeth Dental Laboratory, Inc | 1 | $61.339 |
| Trinity Care Home Inc. | 1 | $62.499 |
| Trinity Care Hone Inc. | 1 | — |
| TCR, Inc. | 1 | — |
| Protech Dental Studio Inc. | 1 | $66.102 |
| University of Maryland Baltimore | 1 | $67.000 |
| Planful, Inc. | 1 | $75.000 |
| Sinopilot Organization, Inc. | 1 | — |
| Midtown Home Health Services, Inc. | 1 | $60.611 |
| Chicago Public Schools | 1 | $80.000 |
| DrayEasy Inc. | 1 | $56.400 |
| Uni Dental Studio Inc | 1 | $62.500 |
| Newbright Education Group INC | 1 | $57.117 |
| Epal, Inc. | 1 | $38.771 |
| Fuyao Glass America Inc. | 1 | $58.500 |
| Schneider Electric USA, Inc. | 1 | $108.054 |
| Army Navy Country Club | 1 | $49.941 |
| ServiceTitan, Inc. | 1 | $78.000 |
| Zoni Language Centers INC | 1 | $48.776 |
| ATPM Holding Company LLC | 1 | $56.160 |
| Golden Arcus Int'l Co | 1 | $42.952 |
| Universal Communications Network Inc. | 1 | — |
| Protech Dental Lab, Inc | 1 | $88.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $48.776 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $63.814 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $78.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 10 | $69.500 |
| Năm tài chính 2024 | 15 | $63.814 |
| Năm tài chính 2025 | 22 | $65.331 |
| Năm tài chính 2026 | 10 | $59.483 |
Thành phố
- Chantilly, VA6
- Ashburn, VA5
- Middletown, NY4
- Iselin, NJ4
- Lees Summit, MO3
- Lincoln, NE3
- Charlotte, NC3
- Las Vegas, NV2
- Olympia, WA2
- Elk Grove, CA2
- Reston, VA2
- Waltham, MA2
- Boston, MA2
- New York, NY2
- Chino, CA2
- Vienna, VA1
- North Arlington, NJ1
- Weston, CT1
- Austin, TX1
- San Francisco, CA1
- Aurora, IL1
- Indianapolis, IN1
- Chicago, IL1
- Katy, TX1
- Ontario, CA1
- Columbia, MD1
- Brea, CA1
- Irvine, CA1
- Moraine, OH1
- Arlington, VA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).