Trang chủ › Chức danh › Vice President, Software Engineering
Vice President, Software Engineering: Mức lương H-1B
1.134 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Vice President, Software Engineering. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $174.000; khoảng giữa $153.000–$194.000.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Goldman Sachs Services LLC | 465 | $180.000 |
| Goldman Sachs & Co. LLC | 255 | $179.000 |
| JPMorgan Chase & Co. | 231 | $153.300 |
| Goldman Sachs Bank USA | 125 | $181.000 |
| Folio Financial, Inc. | 7 | $152.000 |
| Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments | 7 | $161.741 |
| Fidelity Technology Group, LLC | 6 | $147.742 |
| The Ayco Company, L.P., a Goldman Sachs Company | 6 | $136.000 |
| Mastercard Technologies, LLC | 6 | $200.000 |
| Mastercard International Incorporated | 5 | $195.000 |
| Goldman Sachs Wealth Services, L.P. | 4 | $134.500 |
| EquiLend Holdings LLC | 3 | $170.500 |
| Fidelity Brokerage Services LLC | 2 | $145.600 |
| Furtherium, Inc. | 2 | $140.000 |
| Applied Predictive Technologies, Inc. | 2 | $230.000 |
| Broadridge Financial Solutions, Inc. | 1 | $223.018 |
| JPMorgan & Chase Co. | 1 | $132.000 |
| 2K Games, Inc. | 1 | $301.263 |
| HeartBeam, Inc. | 1 | $245.000 |
| Fidelity Brokerage Services LLC d/b/a Fidelity Investments | 1 | $164.486 |
| AIG Employee Services, Inc. | 1 | $154.669 |
| Finicity Corporation | 1 | $201.406 |
| dESCO LLC | 1 | $188.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $140.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $194.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $176.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $174.750 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 155 | $152.000 |
| Năm tài chính 2024 | 322 | $171.000 |
| Năm tài chính 2025 | 343 | $179.000 |
| Năm tài chính 2026 | 304 | $182.000 |
Thành phố
- New York, NY326
- Dallas, TX284
- Jersey City, NJ112
- Salt Lake City, UT81
- Richardson, TX63
- Plano, TX58
- Wilmington, DE41
- Columbus, OH37
- Chicago, IL15
- Tampa, FL12
- Durham, NC11
- Seattle, WA11
- Menlo Park, CA10
- Cohoes, NY8
- McLean, VA7
- O'Fallon, MO6
- Arlington, VA4
- San Francisco, CA4
- Irving, TX4
- Brooklyn, NY3
- Houston, TX3
- San Jose, CA3
- Draper, UT3
- Newark, DE2
- Merrimack, NH2
- Glen Allen, VA2
- Westlake, TX2
- Delaware, DE2
- Newark, NJ1
- New Castle, DE1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).