Trang chủ › Chức danh › Video Editor
Video Editor: Mức lương H-1B
73 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Video Editor. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $57.870; khoảng giữa $53.550–$75.778.
Đơn đăng ký (LCA)73
Mức lương trung vị được đề xuất$57.870
Nửa giữa của mức lương$53.550–$75.778
Phân vị thứ 10–90$42.300–$84.568
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Entertainment Creative Group Productions, Inc. | 5 | $57.500 |
| CrashUtah LLC | 4 | $40.560 |
| Toasty Video, LLC | 3 | $53.400 |
| Phoenix Satellite Television (U.S.), Inc. | 3 | — |
| WFC LA Inc | 3 | $74.010 |
| Feichang Inc | 3 | — |
| Law Office of Diaz & Nunez Elorza | 2 | $45.000 |
| Rhythm Media Group Inc. | 2 | $47.778 |
| Boston International Media Consulting, Inc. | 2 | — |
| International Television Broadcasting, LLC. | 2 | — |
| A China Global Logistics Inc. | 2 | — |
| China TV Media Group Inc | 2 | $71.050 |
| Skin PS Brands | 2 | — |
| Millennia Picture Inc | 2 | — |
| Wynning Media LLC | 2 | — |
| AV Squad, LP | 2 | $55.120 |
| Team Bubbly, LLC | 2 | $85.504 |
| Crazy Maple Studio, Inc. | 2 | $77.500 |
| COL Media Corp | 2 | $55.120 |
| Proko LLC | 2 | $56.638 |
| Airrack & Associates LLC | 2 | $55.890 |
| ReelShort LLC | 2 | $77.438 |
| Alphabet City Studios LLC | 1 | $80.683 |
| New Vision Video Inc | 1 | — |
| HeartCry Missionary Society Inc | 1 | $53.000 |
| Chef Action Inc | 1 | — |
| GoJump America LLC | 1 | $60.000 |
| Astra Filmworks LLC | 1 | — |
| Exciter Sonic LLC | 1 | — |
| Shoot To Kill NYC, LLC | 1 | $95.000 |
| Holbrook Multimedia, Inc. | 1 | $70.240 |
| Tiantian Liu - Avo Media LLC | 1 | $64.000 |
| Trans World International LLC | 1 | $68.349 |
| Serene Powers Real Estate LLC | 1 | — |
| Eastside Christian Schools | 1 | — |
| Telling Inc | 1 | — |
| Electronic Arts Inc. | 1 | $98.325 |
| Tap Story Inc. | 1 | $70.800 |
| Createmode | 1 | — |
| 5dlight Inc. | 1 | $42.000 |
| Altis Powersports Inc | 1 | $54.000 |
| New Beginnings Creator Network Corp. | 1 | $77.438 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $54.260 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $70.120 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 11 | $53.400 |
| Năm tài chính 2024 | 7 | $70.000 |
| Năm tài chính 2025 | 16 | $60.319 |
| Năm tài chính 2026 | 8 | $67.839 |
Thành phố
- Los Angeles, CA8
- New York, NY6
- Atlanta, GA4
- Culver City, CA4
- North Hollywood, CA4
- Chicago, IL3
- Indianapolis, IN3
- Coral Gables, FL2
- Burlingame, CA2
- Edison, NJ2
- Jersey City, NJ2
- Pasadena, CA2
- Malden, MA2
- Brooklyn, NY2
- Sunnyvale, CA2
- Glendale, CA2
- San Diego, CA2
- Provo, UT1
- Cambridge, MA1
- Flushing, NY1
- Roanoke, VA1
- Diamond Bar, CA1
- Commerce, CA1
- Arcadia, CA1
- Las Vegas, NV1
- Woodland Hills, CA1
- Lafayette, LA1
- Princeton, NJ1
- Long Island City, NY1
- Fullerton, CA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).