Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Aegis Project Controls Corp
Aegis Project Controls Corp: Lương và tài trợ H-1B
Aegis Project Controls Corp đã nộp 31 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 31. Mức lương trung vị được đề nghị: $105.383.
Aegis Project Controls Corp có tài trợ visa H-1B không?
Aegis Project Controls Corp đã nộp 31 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 15 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại Aegis Project Controls Corp: 5 →
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Senior Project Manager I | 7 | $126.506 |
| Project Manager - III | 5 | $95.014 |
| Project Manager I | 4 | $78.188 |
| Senior Project Manager II | 3 | $120.786 |
| Sr Project Manager I | 2 | $107.526 |
| Project Manager | 2 | $68.640 |
| Project Controls Engineer II | 2 | $71.906 |
| Vice President, Southwest | 2 | $121.950 |
| Project Manager II | 1 | $84.718 |
| Sr. Project Manager II | 1 | $114.837 |
| Director of Information Technology | 1 | $134.077 |
| Project Director | 1 | $125.237 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 5 | $95.014 |
| Năm tài chính 2024 | 6 | $87.173 |
| Năm tài chính 2025 | 11 | $108.347 |
| Năm tài chính 2026 | 9 | $120.786 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)19%
- Cấp II (có chuyên môn)19%
- Cấp III (có kinh nghiệm)39%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)23%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
- Silver Spring, MD12
- Dallas, TX10
- Irvine, CA3
- Silver Springs, MD1
- Philadelphia, PA1
- Arvada, CO1
- St. George, SC1
- Stillwater, OK1
- Temple, TX1
Nghề nghiệp
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Project Manager - III | $116.709–$136.967 Cấp III | Irvine, CA | 15 thg 6, 2026 | 20 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager I | $126.506 Cấp IV | Temple, TX | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Project Manager - III | $96.283–$112.714 Cấp III | Stillwater, OK | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager II | $120.786–$140.000 Cấp IV | St. George, SC | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President, Southwest | $121.950–$156.000 Cấp IV | Dallas, TX | 30 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Project Manager I | $84.496–$103.209 Cấp II | Dallas, TX | 30 thg 4, 2026 | 11 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Project Manager I | $84.469–$103.209 Cấp II | Dallas, TX | 20 thg 4, 2026 | 11 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| Vice President, Southwest | $121.950–$156.000 Cấp IV | Dallas, TX | 20 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Project Director | $125.237–$154.000 Cấp IV | Arvada, CO | 7 thg 1, 2026 | 16 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager I | $108.347–$125.236 Cấp III | Silver Spring, MD | 31 thg 7, 2025 | 15 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager II | $125.778–$166.215 Cấp IV | Silver Spring, MD | 15 thg 7, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Project Controls Engineer II | $71.906–$87.172 Cấp I | Dallas, TX | 4 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Project Controls Engineer II | $71.906–$87.172 Cấp I | Dallas, TX | 22 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager I | $102.419–$117.685 Cấp III | Philadelphia, PA | 14 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Project Manager I | $71.906–$91.353 Cấp I | Irvine, CA | 14 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager I | $129.300 Cấp III | Dallas, TX | 14 thg 4, 2025 | 14 thg 4, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager I | $129.300 Cấp III | Dallas, TX | 12 thg 3, 2025 | 10 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Sr Project Manager I | $115.232–$134.575 Cấp III | Silver Spring, MD | 14 thg 1, 2025 | 10 thg 2, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager I | $102.419–$133.100 Cấp III | Silver Spring, MD | 11 thg 10, 2024 | 3 thg 1, 2025 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Director of Information Technology | $134.077–$156.600 Cấp III | Silver Spring, MD | 10 thg 10, 2024 | 31 thg 12, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Manager - III | $87.173–$102.418 Cấp II | Silver Spring, MD | 23 thg 7, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager I | $129.300 Cấp III | Dallas, TX | 28 thg 5, 2024 | 1 thg 6, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Manager | $68.640–$84.218 Cấp I | Silver Spring, MD | 14 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Manager | — Cấp I | Silver Springs, MD | 14 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Sr Project Manager I | $99.819–$115.397 Cấp III | Silver Spring, MD | 19 thg 3, 2024 | 20 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Manager - III | $86.299–$123.000 Cấp II | Dallas, TX | 28 thg 2, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Project Manager I | $69.389–$84.717 Cấp I | Silver Spring, MD | 26 thg 6, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Project Manager - III | $95.014–$114.836 Cấp II | Irvine, CA | 9 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Sr. Project Manager II | $114.837–$134.637 Cấp III | Silver Spring, MD | 9 thg 5, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Project Manager II | $84.718–$100.026 Cấp II | Silver Spring, MD | 21 thg 2, 2023 | 28 thg 2, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Project Manager II | $115.357–$148.000 Cấp IV | Silver Spring, MD | 13 thg 10, 2022 | 14 thg 11, 2022 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).