Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Nhà tuyển dụng › City of Boston Treasury Division

City of Boston Treasury Division: Lương và tài trợ H-1B

City of Boston Treasury Division đã nộp 30 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 30. Mức lương trung vị được đề nghị: $85.378.

Đơn đăng ký (LCA)30
Đã chứng nhận30
Địa chỉ nhà tuyển dụngBoston, MA
Nhà tuyển dụng phụ thuộc H-1BKhông
Mức lương trung vị được đề xuất$85.378
Nửa giữa của mức lương$76.482–$100.708
Phân vị thứ 10–90$70.057–$114.254

City of Boston Treasury Division có tài trợ visa H-1B không?

City of Boston Treasury Division đã nộp 30 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 3 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.

Mức lương theo chức danh

Chức danhLCALương trung vị
Data, Research and Evaluation Manager2$77.792
Analyst2$81.371
Transportation Program Planner2$84.634
Urban Planner2$101.140
Strategic Project Analyst1$96.774
Speech Language Pathologist1$73.312
IT Cybersecurity Analyst1$101.994
Child Care Program Director (Data Analytics)1$86.331
Principal Accountant (Trust Acctg)1$81.199
Waste Reduction Fellow1$72.814
Business Relationship Manager1$143.187
Platform Enrollment Program Manager1$111.010
Management Analyst1$66.843
Policy and Communications Specialist1$79.997
Visual Arts Teacher1$68.866
Special Education Teacher1$70.061
Software Engineer1$77.136
Grant Manager - Education1$84.424
Budget Coordinator (Youth Programs)1$76.378
Information Security Analyst - Identity & Access Management1$114.254
Director of the Office of Early Childhood1$124.883
Climate Analyst1$114.254
Music Teacher1$98.696
Instructional Coach1$100.942
Policy and Planning Advisor1$100.006
Optimization Analyst1$76.794

Hồ sơ theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 20248$82.085
Năm tài chính 202513$79.997
Năm tài chính 20269$100.942

Các mức lương phổ biến

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Địa điểm làm việc

Nghề nghiệp

Hồ sơ mới nhất

Chức danhLương cơ bảnĐịa điểmĐã nộpNgày bắt đầuTrạng thái
Policy and Planning Advisor$100.006
Cấp I
Boston, MA3 thg 6, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Optimization Analyst$76.794
Cấp I
Boston, MA3 thg 6, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Urban Planner$93.205
Cấp I
Boston, MA3 thg 6, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Instructional Coach$100.942Boston, MA27 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Music Teacher$98.696Charlestown, MA27 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Urban Planner$109.075
Cấp I
Boston, MA18 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Climate Analyst$114.254
Cấp I
Boston, MA18 thg 5, 20261 thg 10, 2026Đã chứng nhận
Director of the Office of Early Childhood$124.883
Cấp IV
Boston, MA23 thg 4, 202611 thg 5, 2026Đã chứng nhận
Information Security Analyst - Identity & Access Management$114.254
Cấp II
Boston, MA19 thg 3, 202616 thg 9, 2026Đã chứng nhận
Analyst$92.724
Cấp II
Boston, MA23 thg 7, 20254 thg 8, 2025Đã chứng nhận
Platform Enrollment Program Manager$111.010
Cấp II
Boston, MA13 thg 6, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Business Relationship Manager$143.187
Cấp II
Boston, MA13 thg 6, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Management Analyst$66.843Boston, MA11 thg 6, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Policy and Communications Specialist$79.997
Cấp II
Boston, MA29 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Visual Arts Teacher$68.866Boston, MA27 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Special Education Teacher$70.061Boston, MA23 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Transportation Program Planner$80.960Boston, MA23 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Software Engineer$77.136Boston, MA22 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Grant Manager - Education$84.424
Cấp I
Boston, MA19 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Budget Coordinator (Youth Programs)$76.378
Cấp I
Boston, MA12 thg 5, 20251 thg 10, 2025Đã chứng nhận
Transportation Program Planner$88.308Boston, MA31 thg 3, 202528 thg 4, 2025Đã chứng nhận
Waste Reduction Fellow$72.814
Cấp I
Boston, MA15 thg 7, 202416 thg 7, 2024Đã chứng nhận
Strategic Project Analyst$96.774
Cấp I
Roxbury, MA3 thg 6, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Speech Language Pathologist$73.312Dorchester, MA31 thg 5, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận, sau đó rút lại
IT Cybersecurity Analyst$101.994Boston, MA30 thg 5, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Data, Research and Evaluation Manager$72.612
Cấp I
Boston, MA28 thg 5, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Analyst$70.018Boston, MA21 thg 5, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Data, Research and Evaluation Manager$82.971
Cấp I
Boston, MA15 thg 5, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Child Care Program Director (Data Analytics)$86.331
Cấp I
Boston, MA14 thg 5, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận
Principal Accountant (Trust Acctg)$81.199Boston, MA12 thg 4, 20241 thg 10, 2024Đã chứng nhận

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).