Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Community Health Network, Inc.
Community Health Network, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
Community Health Network, Inc. đã nộp 16 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 16. Mức lương trung vị được đề nghị: $239.200.
Community Health Network, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
Community Health Network, Inc. đã nộp 16 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 11 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại Community Health Network, Inc.: 4 →
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Pulmonary/Critical Care Physician | 2 | $294.600 |
| Endocrinologist | 2 | $239.200 |
| Gastroenterologist | 2 | $223.080 |
| Pediatric Hospitalist | 2 | — |
| Rheumatologist | 1 | $239.200 |
| Dentist | 1 | $154.107 |
| Gastroenterology Physician | 1 | $350.000 |
| Internal Medicine Physician | 1 | $240.000 |
| Child and Adolescent Psychiatrist | 1 | $240.000 |
| Endrocrinologist | 1 | $229.008 |
| General Dentist | 1 | $163.966 |
| Cardiac Electrophysiologist | 1 | $650.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2024 | 8 | $239.200 |
| Năm tài chính 2025 | 4 | $229.008 |
| Năm tài chính 2026 | 4 | $240.000 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Physicians, All Other11
- Dentists, General2
- General Internal Medicine Physicians1
- Psychiatrists1
- Cardiologists1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Pediatric Hospitalist | $260.000–$270.400 bán thời gian · Cấp II | Indianapolis, IN | 11 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Cardiac Electrophysiologist | $650.000–$950.000 | Anderson, IN | 21 thg 4, 2026 | 20 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Endocrinologist | $239.200 | Anderson, IN | 29 thg 1, 2026 | 13 thg 5, 2026 | Đã chứng nhận |
| General Dentist | $163.966–$175.000 Cấp II | Clute, TX | 6 thg 8, 2025 | 13 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Endrocrinologist | $229.008 Cấp II | Indianapolis, IN | 21 thg 5, 2025 | 15 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Child and Adolescent Psychiatrist | $240.000 | Indianapolis, IN | 17 thg 2, 2025 | 18 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Gastroenterologist | $229.008 Cấp II | Anderson, IN | 27 thg 1, 2025 | 11 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Pediatric Hospitalist | $260.000–$270.400 bán thời gian · Cấp IV | Indianapolis, IN | 16 thg 7, 2024 | 28 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Endocrinologist | $239.200 | Anderson, IN | 19 thg 4, 2024 | 11 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Gastroenterologist | $217.152 Cấp II | Kokomo, IN | 9 thg 4, 2024 | 5 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Pulmonary/Critical Care Physician | $239.200 | Indianapolis, IN | 1 thg 4, 2024 | 9 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Pulmonary/Critical Care Physician | $350.000–$550.000 | Anderson, IN | 30 thg 1, 2024 | 12 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Gastroenterology Physician | $350.000–$550.000 | Anderson, IN | 29 thg 1, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Internal Medicine Physician | $240.000–$290.000 | Anderson, IN | 17 thg 1, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Rheumatologist | $239.200 | Indianapolis, IN | 30 thg 10, 2023 | 1 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Dentist | $154.107–$185.000 Cấp III | Freeport, TX | 29 thg 9, 2023 | 6 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).