Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Editas Medicine, Inc.
Editas Medicine, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
Editas Medicine, Inc. đã nộp 31 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 29. Mức lương trung vị được đề nghị: $110.000.
Editas Medicine, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
Editas Medicine, Inc. đã nộp 31 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 4 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Hồ sơ thẻ xanh (PERM) tại Editas Medicine, Inc.: 6 →
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Associate Scientist II, Cell Biology [00064810] | 2 | $111.238 |
| Senior QA Document Control Specialist [00061075] | 2 | $116.896 |
| Associate Scientist II, Cell Biology | 1 | $110.000 |
| Associate Process Engineer [00049798] | 1 | $86.549 |
| Senior Manager, Biophysical, Analytical Development | 1 | $151.525 |
| Principal Validation Engineer [00055448] | 1 | $94.141 |
| Manager, Regulatory Affairs [00055232] | 1 | $140.000 |
| Senior Downstream Process Development Manager [00058916] | 1 | $131.123 |
| Cell Manufacturing Associate [00051451] | 1 | $71.490 |
| Senior Specialist - Validation Engineer [00065107] | 1 | $127.858 |
| Principal Oracle Fusion Architect [00064327] | 1 | $157.643 |
| Principal Validation Engineer [00064027] | 1 | $127.858 |
| Associate Scientist I: LNP Delivery Technology [00062912] | 1 | $91.374 |
| Associate Scientist I [00062911] | 1 | $91.374 |
| Associate Scientist II [00066688] | 1 | $111.238 |
| Senior Manager, QA Technical Operations [00068130] | 1 | $150.000 |
| Manufacturing Associate [00063520] | 1 | $71.490 |
| Scientist II, Molecular Biology and Gene Editing [00065014] | 1 | $131.123 |
| Associate Scientist II [00071900] | 1 | $105.331 |
| Associate Scientist I, Next Generation Sequencing [00071409] | 1 | $100.000 |
| Senior Quality Control Analyst, Raw Materials and Testing | 1 | $87.797 |
| Quality Assurance Supervisor [00068703] | 1 | $116.896 |
| Process Engineer - Formulation [00073790] | 1 | $105.331 |
| Associate Scientist 1 [00080414] | 1 | $112.000 |
| Bioinformatics Analyst [00084550] | 1 | $85.842 |
| Associate Scientist 1 [00080415] | 1 | $102.000 |
| Associate Scientist 1 [00080412] | 1 | $102.200 |
| Associate Scientist, Delivery Technology [00109010] | 1 | $95.000 |
| Scientist I, Assay Development in vitro/in vivo Pharmacology | 1 | $134.971 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 5 | $110.000 |
| Năm tài chính 2024 | 19 | $111.238 |
| Năm tài chính 2025 | 5 | $102.200 |
| Năm tài chính 2026 | 2 | $114.986 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)6%
- Cấp II (có chuyên môn)45%
- Cấp III (có kinh nghiệm)19%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)29%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Molecular and Cellular Biologists22
- Industrial Engineers4
- Industrial Production Managers3
- Regulatory Affairs Specialists1
- Software Developers1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Scientist I, Assay Development in vitro/in vivo Pharmacology | $134.971–$145.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 4 thg 6, 2026 | 13 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist, Delivery Technology [00109010] | $95.000–$125.000 Cấp II | Cambridge, MA | 15 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Bioinformatics Analyst [00084550] | $85.842–$110.000 Cấp II | Cambridge, MA | 17 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist 1 [00080412] | $102.200–$107.200 Cấp II | Cambridge, MA | 9 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist 1 [00080415] | $102.000–$105.000 Cấp II | Cambridge, MA | 9 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist 1 [00080414] | $112.000–$115.000 Cấp II | Cambridge, MA | 24 thg 3, 2025 | 1 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Process Engineer - Formulation [00073790] | $105.331–$135.000 Cấp III | Cambridge, MA | 16 thg 10, 2024 | 4 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist II [00071900] | $105.331–$115.000 Cấp III | Cambridge, MA | 16 thg 9, 2024 | 7 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist I, Next Generation Sequencing [00071409] | $100.000–$105.000 Cấp II | Cambridge, MA | 14 thg 8, 2024 | 26 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Quality Control Analyst, Raw Materials and Testing | $87.797–$105.000 Cấp II | Cambridge, MA | 23 thg 7, 2024 | 15 thg 11, 2024 | Đã chứng nhận |
| Quality Assurance Supervisor [00068703] | $116.896–$145.000 Cấp II | Cambridge, MA | 25 thg 6, 2024 | 1 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist I: LNP Delivery Technology [00062912] | $91.374–$105.000 Cấp II | Cambridge, MA | 11 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist I [00062911] | $91.374–$105.000 Cấp II | Cambridge, MA | 5 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist II [00066688] | $111.238–$125.000 Cấp III | Cambridge, MA | 23 thg 5, 2024 | 4 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, QA Technical Operations [00068130] | $150.000–$180.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 8 thg 5, 2024 | 20 thg 5, 2024 | Đã chứng nhận |
| Scientist II, Molecular Biology and Gene Editing [00065014] | $131.123–$150.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 24 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Manufacturing Associate [00063520] | $71.490–$90.000 Cấp I | Cambridge, MA | 24 thg 4, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Specialist - Validation Engineer [00065107] | $127.858–$135.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 19 thg 3, 2024 | 1 thg 4, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist II, Cell Biology [00064810] | $111.238–$135.000 Cấp III | Cambridge, MA | 19 thg 3, 2024 | 12 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist II, Cell Biology [00064810] | $111.238–$135.000 Cấp III | Cambridge, MA | 18 thg 3, 2024 | 12 thg 9, 2024 | Đã rút lại |
| Principal Oracle Fusion Architect [00064327] | $157.643–$200.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 6 thg 3, 2024 | 18 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior QA Document Control Specialist [00061075] | $116.896–$135.000 Cấp II | Cambridge, MA | 14 thg 2, 2024 | 19 thg 7, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior QA Document Control Specialist [00061075] | $116.896–$135.000 Cấp II | Cambridge, MA | 14 thg 2, 2024 | 19 thg 7, 2024 | Đã rút lại |
| Principal Validation Engineer [00064027] | $127.858–$140.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 14 thg 2, 2024 | 4 thg 3, 2024 | Đã chứng nhận |
| Senior Downstream Process Development Manager [00058916] | $131.123–$160.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 7 thg 11, 2023 | 3 thg 5, 2024 | Đã chứng nhận |
| Cell Manufacturing Associate [00051451] | $71.490–$80.000 Cấp I | Cambridge, MA | 25 thg 9, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Principal Validation Engineer [00055448] | $94.141–$105.000 Cấp II | Cambridge, MA | 12 thg 7, 2023 | 24 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Manager, Regulatory Affairs [00055232] | $140.000–$150.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 27 thg 6, 2023 | 10 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate Process Engineer [00049798] | $86.549–$115.000 Cấp II | Cambridge, MA | 20 thg 3, 2023 | 16 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Senior Manager, Biophysical, Analytical Development | $151.525–$160.000 Cấp IV | Cambridge, MA | 23 thg 2, 2023 | 10 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist II, Cell Biology | $110.000–$120.000 Cấp III | Cambridge, MA | 2 thg 11, 2022 | 14 thg 11, 2022 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).