Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Massachusetts General Physicians Organization
Massachusetts General Physicians Organization: Lương và tài trợ H-1B
Massachusetts General Physicians Organization đã nộp 283 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 279. Mức lương trung vị được đề nghị: $109.790.
Massachusetts General Physicians Organization có tài trợ visa H-1B không?
Massachusetts General Physicians Organization đã nộp 283 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 18 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Clinical Fellow | 97 | $99.000 |
| Physician | 57 | $220.000 |
| Clinical Research Fellow | 30 | $99.000 |
| Radiologist | 17 | $292.500 |
| Physician - Assistant in Anesthesia | 8 | $300.000 |
| Moonlighter | 8 | — |
| Psychiatrist | 7 | $208.000 |
| Graduate Assistant | 7 | $104.500 |
| Clinical Fellow (Moonlighter) | 3 | $312.000 |
| Physician (Assistant in Medicine) | 3 | $191.371 |
| Clinical Research Fellow (moonlighting) | 3 | $270.400 |
| Physician Moonlighter | 3 | — |
| Physician (Pathologist) | 2 | $250.000 |
| Physician Investigator | 2 | $210.000 |
| Physician (Psychiatrist) | 2 | $208.000 |
| Clinical and Research Fellow | 2 | $94.000 |
| Pediatrician | 2 | $180.299 |
| Physician (Hospitalist) | 2 | $202.413 |
| Clinical Assistant (Moonlighter) | 2 | — |
| Clinician Investigator | 2 | $136.676 |
| Clinical Assistant | 2 | $104.500 |
| Graduate Assistant (Moonlighter) | 2 | — |
| Physician (Anesthesiologist) | 2 | $295.000 |
| Physician Investigator (Clinical) | 1 | $170.000 |
| Cardiac Surgeon | 1 | $250.000 |
| Research Associate | 1 | $77.834 |
| Clinical Fellow (moonlighting) | 1 | — |
| Associate Physician | 1 | $239.200 |
| Assistant in Neurology | 1 | $210.000 |
| Physician (Radiologist) | 1 | $292.500 |
| Physician (Assistant in Orthopaedic Surgery) | 1 | $300.000 |
| Assistant in Anesthesia | 1 | $300.000 |
| Physician - Pediatrician | 1 | $129.000 |
| Anesthesiologist | 1 | $325.000 |
| Clinical Fellow, Graduate Assistant | 1 | $99.000 |
| Research Fellow, MGH Ragon Institute | 1 | $77.267 |
| Clinician Investigator, Instructor | 1 | $170.289 |
| Clinician Investigator, Assistant Professor | 1 | $170.289 |
| Researcher | 1 | $110.000 |
| Staff Radiologist | 1 | $360.000 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 63 | $95.150 |
| Năm tài chính 2024 | 59 | $110.000 |
| Năm tài chính 2025 | 106 | $104.500 |
| Năm tài chính 2026 | 55 | $191.271 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)29%
- Cấp II (có chuyên môn)57%
- Cấp III (có kinh nghiệm)13%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)2%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
- Boston, MA261
- Danvers, MA6
- Charlestown, MA5
- Chelsea, MA3
- Dover, NH2
- Cambridge, MA2
- Lexington, MA1
- Revere, MA1
- Nashua, NH1
- Salem, MA1
Nghề nghiệp
- Physicians, All Other158
- Radiologists28
- Anesthesiologists24
- General Internal Medicine Physicians20
- Psychiatrists13
- Neurologists7
- Surgeons, All Other6
- Pediatricians, General6
- Physicians and Surgeons, All Other5
- Medical Scientists, Except Epidemiologists4
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Clinical Fellow | $106.612 | Boston, MA | 18 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $193.542 Cấp I | Chelsea, MA | 15 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $102.466 | Boston, MA | 10 thg 6, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $385.000 Cấp I | Boston, MA | 8 thg 6, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Physician | $208.000–$281.000 Cấp I | Boston, MA | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $112.535 | Boston, MA | 27 thg 5, 2026 | 28 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $102.466 | Boston, MA | 27 thg 5, 2026 | 28 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $112.535 | Boston, MA | 20 thg 5, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $208.000–$281.000 Cấp I | Boston, MA | 19 thg 5, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000–$395.000 Cấp I | Boston, MA | 15 thg 5, 2026 | 17 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $207.064–$210.000 Cấp I | Boston, MA | 7 thg 5, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $292.500–$500.000 Cấp II | Boston, MA | 3 thg 5, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $292.500–$500.000 Cấp II | Boston, MA | 3 thg 5, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $292.500–$500.000 Cấp II | Boston, MA | 1 thg 5, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician (Pathologist) | $250.000–$275.000 Cấp II | Boston, MA | 30 thg 4, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $207.064–$281.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 4, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $292.500–$500.000 Cấp I | Boston, MA | 23 thg 4, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician (Anesthesiologist) | $300.000–$395.000 Cấp I | Boston, MA | 21 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $208.000–$281.000 Cấp I | Boston, MA | 21 thg 4, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 | Chelsea, MA | 17 thg 4, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 | Boston, MA | 7 thg 4, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 | Boston, MA | 7 thg 4, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $97.728 | Boston, MA | 30 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $220.000–$261.300 Cấp I | Charlestown, MA | 27 thg 3, 2026 | 7 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $207.064–$281.000 Cấp I | Boston, MA | 26 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $207.064–$281.000 Cấp I | Boston, MA | 26 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $292.500–$500.000 Cấp I | Boston, MA | 26 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 | Boston, MA | 25 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician (Staff Anesthesiologist) | $300.000–$395.000 Cấp II | Boston, MA | 24 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $292.500–$500.000 Cấp I | Boston, MA | 18 thg 3, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000–$395.000 Cấp II | Boston, MA | 10 thg 3, 2026 | 22 thg 6, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $207.064–$500.000 Cấp I | Boston, MA | 10 thg 3, 2026 | 1 thg 9, 2026 | Đã chứng nhận |
| Graduate Assistant | $118.458 | Chelsea, MA | 27 thg 2, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 | Boston, MA | 24 thg 2, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $106.612 | Boston, MA | 23 thg 2, 2026 | 1 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 | Boston, MA | 20 thg 2, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $97.728 | Boston, MA | 19 thg 2, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Staff Radiologist | $360.000 Cấp II | Salem, MA | 17 thg 2, 2026 | 1 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 | Boston, MA | 16 thg 2, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $102.466 | Boston, MA | 12 thg 2, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 | Boston, MA | 11 thg 2, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Graduate Assistant | $118.458 | Boston, MA | 10 thg 2, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $106.612 | Boston, MA | 6 thg 2, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $97.728 | Boston, MA | 29 thg 1, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Graduate Assistant | $112.535 | Boston, MA | 29 thg 1, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $202.500–$281.000 Cấp II | Boston, MA | 29 thg 1, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $202.500 Cấp II | Boston, MA | 29 thg 1, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Clinical Fellow | $102.466 | Boston, MA | 20 thg 1, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $118.458 | Boston, MA | 8 thg 1, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $102.466 | Boston, MA | 8 thg 1, 2026 | 1 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $624.000 bán thời gian · Cấp II | Boston, MA | 2 thg 1, 2026 | 26 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $189.000–$450.000 Cấp III | Boston, MA | 29 thg 12, 2025 | 15 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Psychiatrist | $215.000–$300.000 | Boston, MA | 1 thg 12, 2025 | 1 thg 3, 2026 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $292.500–$500.000 Cấp II | Boston, MA | 4 thg 11, 2025 | 1 thg 2, 2026 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $292.500 Cấp III | Boston, MA | 23 thg 9, 2025 | 1 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Physician | $230.000 Cấp I | Cambridge, MA | 19 thg 8, 2025 | 1 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $180.000–$350.000 Cấp I | Boston, MA | 31 thg 7, 2025 | 1 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000–$390.000 Cấp II | Boston, MA | 22 thg 7, 2025 | 17 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000–$390.000 Cấp II | Boston, MA | 17 thg 7, 2025 | 17 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000–$390.000 Cấp II | Boston, MA | 16 thg 7, 2025 | 17 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Researcher | $110.000–$160.000 Cấp II | Boston, MA | 15 thg 7, 2025 | 22 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Physician (Anesthesiologist) | $290.000–$390.000 Cấp I | Boston, MA | 11 thg 7, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000–$345.000 Cấp III | Boston, MA | 10 thg 7, 2025 | 3 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000–$345.000 Cấp II | Boston, MA | 10 thg 7, 2025 | 3 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $280.861–$413.616 Cấp III | Boston, MA | 17 thg 6, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $350.100 Cấp II | Boston, MA | 17 thg 6, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $104.012 E-3 | Boston, MA | 13 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $104.012 | Boston, MA | 13 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $292.500 Cấp III | Boston, MA | 12 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician (Psychiatrist) | $196.997–$218.005 bán thời gian · Cấp I | Boston, MA | 11 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $104.012 | Boston, MA | 10 thg 6, 2025 | 1 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $109.790 | Boston, MA | 9 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinician Investigator | $170.289–$381.845 Cấp II | Boston, MA | 6 thg 6, 2025 | 1 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Graduate Assistant (Moonlighter) | $208.000–$624.000 bán thời gian | Boston, MA | 3 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Physician | $292.500 Cấp III | Boston, MA | 3 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $223.300 Cấp I | Boston, MA | 3 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Moonlighter | $247.520–$399.360 bán thời gian · Cấp II | Boston, MA | 2 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $101.475 | Boston, MA | 2 thg 6, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $99.967 | Boston, MA | 30 thg 5, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $104.012 | Boston, MA | 30 thg 5, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Graduate Assistant | $104.012 | Boston, MA | 30 thg 5, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $99.967 | Boston, MA | 29 thg 5, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $104.012 | Boston, MA | 28 thg 5, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Fellow | $109.790 | Boston, MA | 28 thg 5, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $104.012 | Boston, MA | 28 thg 5, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $99.967 | Boston, MA | 28 thg 5, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Research Fellow, MGH Ragon Institute | $77.267 Cấp I | Cambridge, MA | 27 thg 5, 2025 | 1 thg 11, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $99.000 E-3 | Boston, MA | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000 | Boston, MA | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000 Cấp II | Boston, MA | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 9, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $300.000 | Boston, MA | 15 thg 5, 2025 | 6 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Moonlighter | $247.520–$520.000 bán thời gian · Cấp II | Boston, MA | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $99.000 | Boston, MA | 15 thg 5, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Radiologist | $344.700 Cấp II | Boston, MA | 13 thg 5, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinician Investigator, Instructor | $170.289–$381.845 Cấp I | Boston, MA | 12 thg 5, 2025 | 7 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
| Clinical Research Fellow | $95.150 | Boston, MA | 7 thg 5, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Physician | $375.000–$500.000 Cấp II | Boston, MA | 6 thg 5, 2025 | 13 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $132.000–$270.000 Cấp II | Boston, MA | 29 thg 4, 2025 | 1 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $132.000–$270.000 Cấp II | Boston, MA | 29 thg 4, 2025 | 1 thg 7, 2025 | Đã chứng nhận |
| Physician | $292.500–$395.000 Cấp III | Boston, MA | 22 thg 4, 2025 | 1 thg 6, 2025 | Đã chứng nhận |
Hiển thị 100 hồ sơ gần nhất trong số 283 hồ sơ.
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).