Trang chủ › Nhà tuyển dụng › UCB BioSciences Inc.
UCB BioSciences Inc.: Lương và tài trợ H-1B
UCB BioSciences Inc. đã nộp 18 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 18. Mức lương trung vị được đề nghị: $106.870.
UCB BioSciences Inc. có tài trợ visa H-1B không?
UCB BioSciences Inc. đã nộp 18 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 3 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Scientist I | 3 | $86.549 |
| DMPK Lead | 2 | $200.300 |
| Scientist II | 2 | $114.007 |
| Head US Tox & GTx Tox Strategy Lead | 2 | $106.870 |
| Project Lead Statistician | 2 | $91.603 |
| Associate Scientist | 1 | $85.842 |
| Benefit Risk Excellence Lead | 1 | $138.800 |
| Senior Scientist II | 1 | $146.635 |
| Digital Transformation Lead Transvers. Delivery & US ES SPOC | 1 | $168.000 |
| Senior Scientist I Discovery Chemistry US | 1 | $147.576 |
| Senior Research Associate | 1 | $82.846 |
| Senior Scientist II Discovery Chemistry US | 1 | $122.450 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 2 | $86.549 |
| Năm tài chính 2024 | 3 | $200.300 |
| Năm tài chính 2025 | 6 | $142.718 |
| Năm tài chính 2026 | 7 | $106.870 |
Các mức lương phổ biến
- Cấp I (nhập môn)6%
- Cấp II (có chuyên môn)39%
- Cấp III (có kinh nghiệm)22%
- Cấp IV (thành thạo toàn diện)33%
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Molecular and Cellular Biologists6
- Medical Scientists, Except Epidemiologists5
- Biochemists and Biophysicists3
- Operations Research Analysts2
- Regulatory Affairs Specialists1
- Computer Systems Engineers/Architects1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Project Lead Statistician | $91.603 Cấp III | Morrisville, NC | 3 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Head US Tox & GTx Tox Strategy Lead | $106.870 Cấp II | Cambridge, MA | 1 thg 6, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Senior Scientist II Discovery Chemistry US | $122.450 Cấp III | Cambridge, MA | 21 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Project Lead Statistician | $91.603 Cấp III | Morrisville, NC | 7 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Head US Tox & GTx Tox Strategy Lead | $106.870 Cấp II | Cambridge, MA | 5 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Scientist II | $99.200–$130.200 Cấp II | Cambridge, MA | 22 thg 4, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Scientist II | $128.814 Cấp III | Cambridge, MA | 6 thg 1, 2026 | 19 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Digital Transformation Lead Transvers. Delivery & US ES SPOC | $168.000–$220.667 Cấp IV | Cambridge, MA | 11 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Scientist I Discovery Chemistry US | $147.576 Cấp IV | Cambridge, MA | 3 thg 6, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Research Associate | $82.846 Cấp I | Cambridge, MA | 23 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Benefit Risk Excellence Lead | $138.800–$231.300 Cấp IV | Raleigh, NC | 5 thg 3, 2025 | 9 thg 8, 2025 | Đã chứng nhận |
| Senior Scientist II | $146.635 Cấp IV | Smyrna, GA | 14 thg 2, 2025 | 14 thg 2, 2025 | Đã chứng nhận |
| Associate Scientist | $85.842–$105.500 Cấp II | Cambridge, MA | 14 thg 10, 2024 | 14 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Scientist I | $96.500–$126.600 Cấp II | Cambridge, MA | 27 thg 8, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| DMPK Lead | $200.300–$262.900 Cấp IV | Cambridge, MA | 6 thg 6, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| DMPK Lead | $200.300–$262.900 Cấp IV | Cambridge, MA | 22 thg 5, 2024 | 1 thg 10, 2024 | Đã chứng nhận |
| Scientist I | $86.549–$96.549 Cấp II | Cambridge, MA | 21 thg 6, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
| Scientist I | $86.549–$96.549 Cấp II | Cambridge, MA | 6 thg 6, 2023 | 1 thg 10, 2023 | Đã chứng nhận |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).