Trang chủ › Nghề nghiệp › Clergy
Clergy: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 21-2011. 731 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $55.000, khoảng giữa $44.678–$67.620.
Đơn đăng ký (LCA)731
Mức lương trung vị được đề xuất$55.000
Nửa giữa của mức lương$44.678–$67.620
Phân vị thứ 10–90$38.501–$83.099
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 313 | $45.500 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 165 | $58.320 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 81 | $68.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 87 | $79.445 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
Chức danh
- Pastor171
- Roman Catholic Priest93
- Chaplain39
- Associate Pastor38
- Priest35
- Clergy27
- Catholic Priest26
- Senior Pastor23
- Parochial Vicar21
- Minister17
- Lead Pastor7
- Maronite Catholic Priest7
- Assistant Pastor6
- Mandarin Pastor6
- Staff Chaplain5
- Chinese Pastor5
- Pastoral Counselor4
- Parochial Vicar (Catholic Priest)4
- Greek Orthodox Priest4
- Parish Priest4
- Manager Pastoral Care3
- Visiting Pastor3
- Catholic Priest Chaplain3
- Associate Minister3
- Parish Ministry Specialist3
- Imam (Clergy)3
- Ethics & Ministerial Clergyman3
- Hispanic Pastor3
- Rabbi3
- Local Pastor3
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 60 | $47.642 |
| Năm tài chính 2024 | 174 | $49.702 |
| Năm tài chính 2025 | 290 | $55.000 |
| Năm tài chính 2026 | 207 | $59.342 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).