Trang chủ › Nghề nghiệp › Computer Hardware Engineers › Boston, MA
Computer Hardware Engineers tại Boston, MA: Mức lương H-1B
30 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Boston, MA. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $126.277; khoảng giữa $119.766–$147.640.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $110.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $124.591 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $163.600 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $192.500 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Amazon.com Services LLC | 12 | $133.000 |
| Juntran Technologies TSMI Consortium LLC | 7 | $85.000 |
| SimpliSafe, Inc. | 3 | $160.000 |
| InnovaSea Systems Inc. | 2 | $124.982 |
| WHOOP Inc. | 2 | $172.500 |
| International Business Machines Corporation | 1 | $126.277 |
| Bloomer Health Tech | 1 | $120.000 |
| Didge NX Inc. | 1 | $110.000 |
| Monte Rosa Therapeutics Inc. | 1 | $148.427 |
Chức danh
- Hardware Development Engineer II8
- Senior Analog Layout Design Engineer3
- Hardware Development Engineer I2
- Senior VLSI Design Engineer2
- Hardware Development Engineer III2
- Computer Vision Engineer2
- Staff Firmware Engineer1
- Principal Firmware Engineer1
- Software Developer1
- Lead VLSI Physical Design Engineer1
- Senior Analog Layout Designer1
- Cto/ceo1
- Wireless Systems Engineer1
- Senior Automation Engineer1
- Senior UX Designer1
Nhà bảo trợ H-1B tại Boston, MA →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).