Trang chủ › Nghề nghiệp › Economics Teachers, Postsecondary
Economics Teachers, Postsecondary: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 25-1063. 1.769 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.000, khoảng giữa $88.000–$150.000.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 1.143 | $105.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 249 | $125.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 62 | $144.600 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 22 | $164.635 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- New York, NY$160.000
- Chicago, IL$122.930
- Los Angeles, CA$115.000
- Washington, DC$145.000
- Philadelphia, PA$159.590
- Boston, MA$150.351
- Cambridge, MA$198.880
- Pittsburgh, PA$169.000
- Ithaca, NY$162.236
- Madison, WI$160.000
- Houston, TX$102.000
Chức danh
- Assistant Professor723
- Assistant Professor of Economics280
- Assistant Professor, Economics74
- Lecturer50
- Visiting Assistant Professor of Economics39
- Associate Professor of Economics29
- Visiting Assistant Professor26
- Assistant Professor of Finance25
- Associate Professor25
- Clinical Assistant Professor18
- Professor17
- Assistant Teaching Professor17
- Professor of Economics14
- Instructional Assistant Professor14
- Assistant Professor of Instruction11
- Senior Lecturer11
- Associate Professor, Economics10
- Instructor9
- Assistant Professor, Finance9
- Assistant Professor in Economics8
- Teaching Assistant Professor7
- Assistant Instructional Professor6
- Assistant Professor of Business and Economics6
- Lecturer of Economics6
- Lecturer in Discipline5
- Postdoctoral Scholar Teaching Fellow5
- Assistant Professor of Economics (Tenure-Track)5
- Clinical Assistant Professor of Economics4
- Visiting Assistant Professor of Finance4
- Assistant Professor (Tenure Track)4
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 448 | $102.485 |
| Năm tài chính 2024 | 393 | $110.000 |
| Năm tài chính 2025 | 519 | $111.070 |
| Năm tài chính 2026 | 409 | $114.601 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).