Trang chủ › Nghề nghiệp › Microbiologists
Microbiologists: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 19-1022. 1.489 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $70.012, khoảng giữa $61.423–$85.740.
Đơn đăng ký (LCA)1.489
Mức lương trung vị được đề xuất$70.012
Nửa giữa của mức lương$61.423–$85.740
Phân vị thứ 10–90$55.510–$110.000
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 527 | $61.572 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 330 | $72.900 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 281 | $76.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 128 | $104.325 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- Atlanta, GA$69.944
- Bronx, NY$70.000
- New York, NY$79.327
- Madison, WI$61.428
- Houston, TX$62.005
- Boston, MA$76.000
- Athens, GA$61.008
- Baltimore, MD$72.960
- Chicago, IL$70.429
- Cambridge, MA$100.002
- Berkeley, CA$80.034
- Columbus, OH$64.688
- Philadelphia, PA$70.179
- Ann Arbor, MI$61.572
- New Haven, CT$72.000
- Seattle, WA$77.969
- University Park, PA$61.008
Chức danh
- Research Associate85
- Research Scientist77
- Postdoctoral Fellow75
- Microbiologist71
- Postdoctoral Scholar60
- Postdoctoral Research Associate52
- Postdoctoral Associate44
- Research Assistant Professor31
- Research Fellow29
- Associate Research Scientist29
- Scientist I24
- Postdoctoral Researcher24
- Staff Scientist24
- Scientist21
- Postdoctoral Research Fellow18
- Assistant Research Scientist18
- Post Doctoral Research Associate17
- Senior Scientist17
- Senior Research Scientist16
- Assistant Research Professor15
- Assistant Professor15
- Research Associate-Postdegree Trainee14
- Instructor12
- Post-Doctoral Associate12
- Senior Research Associate11
- QC Microbiologist11
- Assistant Academic Research Scientist9
- Associate8
- Microbiologist II8
- Assistant Project Scientist7
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 414 | $65.350 |
| Năm tài chính 2024 | 381 | $68.000 |
| Năm tài chính 2025 | 401 | $72.000 |
| Năm tài chính 2026 | 293 | $75.000 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).