Trang chủ › Nghề nghiệp › Software Quality Assurance Analysts and Testers › Vancouver, WA
Software Quality Assurance Analysts and Testers tại Vancouver, WA: Mức lương H-1B
31 hồ sơ điều kiện lao động cho nghề này với địa điểm làm việc tại Vancouver, WA. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $86.466; khoảng giữa $79.789–$95.650.
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $75.264 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $86.400 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $94.400 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $111.592 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| HP Inc. | 7 | $91.042 |
| Wipro Limited | 5 | $73.237 |
| Inspirisys Solutions North America, Inc. | 4 | $87.277 |
| Mphasis Corporation | 3 | $86.466 |
| Sabre GLBL Inc. | 2 | $110.571 |
| MIC Logistics Corporation | 2 | $84.000 |
| Kollasoft Inc | 2 | $86.466 |
| Photon Infotech, Inc. | 1 | $94.400 |
| Netskope, Inc. | 1 | $140.000 |
| Akshaya Inc. | 1 | $83.200 |
| Vertraus Inc | 1 | $79.789 |
| HealthStream, Inc. | 1 | $112.382 |
| Kforce Inc. | 1 | $60.528 |
Chức danh
- Software Quality Assurance Engineer6
- Test Engineer L33
- Software Applications Engineer2
- Support Engineer2
- Test Engineer2
- Business System Analyst2
- Software Firmware Engineer1
- Sr. Software QA Engineer1
- Test Engineer L41
- QA Test Engineer II1
- Technical Lead1
- Software Quality Assurance Engineer 31
- Software Development Engineer in Test IV1
- Software Applications Engineer 21
- Quality and Process Excellence Lead L21
Nhà bảo trợ H-1B tại Vancouver, WA →
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).