Trang chủ › Nghề nghiệp › Special Education Teachers, All Other
Special Education Teachers, All Other: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 25-2059. 394 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $58.573, khoảng giữa $50.000–$69.000.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 148 | $54.068 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 49 | $64.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 21 | $74.037 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 15 | $99.480 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
Chức danh
- Special Education Teacher187
- Teacher28
- Secondary Special Education Teacher10
- Teacher, Special Education9
- Board Certified Behavior Analyst8
- Elementary Special Education Teacher8
- Special Education Resource Teacher7
- Associate Professor, Special Education Rehabilitation6
- Exceptional Child Classroom Instructor4
- K-12 Special Education Teacher4
- Support Service Teacher4
- Special Education Teacher, continuous building substitute4
- Physical Education Teacher3
- Specialized support teacher3
- Director Center for Education Research and Technology Innova3
- Resource Teacher, Special Education3
- Teacher, Special Education, VISTA3
- Post-High Severe Special Education Teacher3
- Special Education Teacher (K-12)3
- Special Education Elementary Teacher2
- Assistant Director/Program Director, Educational Curriculum2
- Level 2 Teacher2
- Gifted & Talented Special Education Teacher2
- Teacher, special education (K-12)2
- Special Education Secondary Classroom Teacher2
- Teacher of Students with Disabilities (SWD)2
- Special Education Art Teacher2
- Cross Departmental Academic Instructor2
- Teacher, Middle School, Special Education2
- Special Education Resource Specialist Teacher2
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 63 | $58.573 |
| Năm tài chính 2024 | 131 | $58.573 |
| Năm tài chính 2025 | 139 | $58.370 |
| Năm tài chính 2026 | 61 | $61.346 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).