Trang chủ › Chức danh › Application Development Engineer
Application Development Engineer: Mức lương H-1B
42 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Application Development Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $92.321; khoảng giữa $85.655–$105.170.
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Ohio Farmers Insurance Company | 4 | $91.155 |
| Unisys Corporation | 4 | $110.302 |
| Foster Corporation | 2 | $89.950 |
| American Family Mutual Insurance Company, S.I. | 2 | $92.768 |
| Octagon IT LLC | 2 | $90.213 |
| The Guardian Life Insurance Company of America | 2 | $132.394 |
| 3i INFOTECH, INC. | 2 | $90.408 |
| Sage IT Inc | 2 | $95.784 |
| WB Solutions LLC | 2 | $71.947 |
| Resonetics, LLC | 1 | $84.092 |
| Asahi Kasei Plastics North America, Inc. | 1 | $94.225 |
| Nexus IT Inc | 1 | $80.371 |
| Murata Electronics North America, Inc. | 1 | $120.250 |
| Diversified Structural Composites, Inc. | 1 | $89.502 |
| Ashatek LLC | 1 | $90.400 |
| S4Soft Inc | 1 | $90.400 |
| Akshaya Inc. | 1 | $108.826 |
| SVK Systems, Inc. | 1 | $106.000 |
| Intelligenie LLC | 1 | $68.598 |
| EZ Automation Systems, LLC | 1 | $76.000 |
| Infinite Computer Solutions, Inc. | 1 | $68.598 |
| Imperative Chemical Partners, Inc. | 1 | $110.000 |
| Protective Life Insurance Company | 1 | $65.000 |
| Amphenol TCS, a division of Amphenol Corporation | 1 | $105.000 |
| Patelco Credit Union | 1 | $135.699 |
| Allagi Technologies Inc | 1 | $106.000 |
| Arista Networks, Inc. | 1 | $86.570 |
| Raven Software Solutions Inc | 1 | $90.896 |
| Inficon, Inc. | 1 | $99.528 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $91.155 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $93.884 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $99.528 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $135.307 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 4 | $92.321 |
| Năm tài chính 2024 | 11 | $94.225 |
| Năm tài chính 2025 | 21 | $95.000 |
| Năm tài chính 2026 | 6 | $91.026 |
Thành phố
- Westfield Center, OH4
- Putnam, CT2
- Madison, WI2
- Bethlehem, PA2
- Lexington, SC2
- Chesterfield, MO2
- Aubrey, TX2
- Tampa, FL2
- St. Louis, MO1
- Nashua, NH1
- Fowlerville, MI1
- Jersey City, NJ1
- Alpharetta, GA1
- San Jose, CA1
- Erlanger, KY1
- Dallas, TX1
- Leander, TX1
- Ashburn, VA1
- Gaithersburg, MD1
- Ball Ground, GA1
- Land O Lakes, FL1
- Cumming, GA1
- Bridgeton, MO1
- Jacksonville, FL1
- Clayton, MO1
- Memphis, TN1
- Santa Clara, CA1
- Dublin, CA1
- Houston, TX1
- Cary, NC1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).