Trang chủ › Chức danh › Automation Engineer II
Automation Engineer II: Mức lương H-1B
45 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Automation Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $105.686; khoảng giữa $99.756–$117.825.
Đơn đăng ký (LCA)45
Mức lương trung vị được đề xuất$105.686
Nửa giữa của mức lương$99.756–$117.825
Phân vị thứ 10–90$94.115–$125.981
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Nor-Cal Controls ES, Inc. | 6 | $113.000 |
| Staples, Inc. | 3 | $100.000 |
| Champion Technology Services, Inc | 3 | $102.440 |
| Bastian Solutions LLC | 3 | $100.000 |
| Schneider Electric Buildings Americas, Inc. | 3 | $95.680 |
| Interactive Communications International, Inc. | 2 | $113.938 |
| Genentech, Inc. | 2 | $114.108 |
| Hulu, LLC (indirect subsidiary of The Walt Disney Company) | 2 | $138.860 |
| Medline Industries, LP. | 2 | $130.000 |
| E-Technologies Group, LLC. | 2 | $105.837 |
| Tolmar, Inc. | 2 | $105.000 |
| Resourcesoft Inc | 2 | $126.090 |
| Meso Scale Diagnostics, LLC | 1 | $120.000 |
| ImageVision.ai LLC | 1 | $80.000 |
| Baxalta US Inc. | 1 | $100.000 |
| Beyond, Inc. | 1 | $118.000 |
| Tesco Controls, LLC | 1 | $110.000 |
| Jtec Industries Inc. | 1 | — |
| Lucid USA, Inc. | 1 | $94.411 |
| Thermo Fisher Scientific Inc. | 1 | $100.000 |
| Proctek Texas, Inc. | 1 | $98.654 |
| Lonza Manufacturing LLC | 1 | $125.000 |
| Mesabi Metallics Company LLC | 1 | $110.000 |
| SMS group Inc. | 1 | $93.850 |
| BillionToOne, Inc. | 1 | $110.881 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $100.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $104.386 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $119.923 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $122.876 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 13 | $105.000 |
| Năm tài chính 2024 | 8 | $112.500 |
| Năm tài chính 2025 | 9 | $100.000 |
| Năm tài chính 2026 | 12 | $110.440 |
Thành phố
- El Dorado Hills, CA5
- Carrollton, TX3
- Framingham, MA2
- Oceanside, CA2
- Seattle, WA2
- Libertyville, IL2
- St. Rose, LA2
- Coppell, TX2
- Windsor, CO2
- Washington, DC2
- Cumming, GA1
- Baton Rouge, LA1
- Gaithersburg, MD1
- Addison, TX1
- Dallas, TX1
- Woburn, MA1
- Thousand Oaks, CA1
- Rensselaer, NY1
- Midvale, UT1
- St. Petersburg, FL1
- Sacramento, CA1
- East Peoria, IL1
- Casa Grande, AZ1
- Plainville, MA1
- Foster City, CA1
- Houston, TX1
- Vacaville, CA1
- Nashwauk, MN1
- Pittsburgh, PA1
- Union City, CA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).