Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Chief Operating Officer

Chief Operating Officer: Mức lương H-1B

458 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Chief Operating Officer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $192.000; khoảng giữa $136.381–$250.066.

Đơn đăng ký (LCA)458
Mức lương trung vị được đề xuất$192.000
Nửa giữa của mức lương$136.381–$250.066
Phân vị thứ 10–90$96.260–$325.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Pulsar Global Corp.7$134.181
The Zebra Collective, Inc.4$120.942
Grupo Puerto LLC4$156.000
Sundance Institute4$275.000
Cledara, Inc.4$240.000
Longview Philanthropy USA Inc.4$156.000
Axle Labs, Inc.3$120.000
Infisical Inc.3$86.000
Citizens Holdings LLC3$147.000
Vanguard Collective LLC3$125.000
HP Tuners LLC3$190.000
Sezzle, Inc.3$204.610
Strada API Inc.3$80.000
Gallery of Natural Art, LLC3$208.000
JW Sez LLC3$117.600
SG Americas Securities, LLC3$128.300
Strong Compute Services Corporation3$114.000
Cyan Robotics, Inc.3—
Sugar Beets Inc3$250.000
Felix Technologies Inc3$239.938
Qsic Inc.3$260.000
Electra Research, Inc.3—
Ripeglobal, Inc.3$235.000
Capricho Limited3$100.000
SunShare Company Holdings, LLC3$154.710
Canopy Specialty Insurance LLC3$192.000
Moreton LLC2$150.000
Oregon Anesthesiology Group, PC2$197.074
FAR AI, Inc.2$170.000
Random Math Inc.2$164.923
Sinoboom North America LLC2$140.000
Arpari, Inc.2—
Salud Revenue Partners, LLC2$156.928
International Institute of New England2$137.500
Circe Bioscience, Inc.2—
Talar, Inc2$153.000
Real Alloy Recycling, LLC2$480.229
Trailhead Biosystems Inc2$165.443
Earth Breeze, Inc.2$670.000
American Tanks LLC2$78.000
Chemix, Inc.2$350.000
Stellar Energy Americas, Inc.2$430.000
MindsDB Inc.2$273.220
Endeavour Inspection Services LLC2$52.166
Exergenics USA Inc2$101.500
Open Parachute LTD2$128.448
Accend Technology, Inc.2$105.000
American Australian Association Inc2$150.000
Praedico Technologies USA Inc2$212.100
Scoot Education Inc2$275.176
Practifi Inc2$223.125
HealthMatch United States, Inc.2$202.500
Softworld Technologies LLC2$240.000
Removery LLC2$312.500
RFI Global, LLC2$150.000
Eye Associates of Southern Indiana, PC2$94.661
Insurtech, Inc.2$325.000
Placid Inc.2$78.000
Magswitch Automation Company2$255.143
Professional Education Holdco LLC2$250.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$117.600
Cấp II (có chuyên môn)$150.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$220.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$250.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202381$164.923
Năm tài chính 2024106$200.547
Năm tài chính 2025123$181.667
Năm tài chính 202678$210.437

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).