Trang chủ › Chức danh › Civil Engineer II
Civil Engineer II: Mức lương H-1B
77 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Civil Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $85.619; khoảng giữa $78.042–$97.288.
Đơn đăng ký (LCA)77
Mức lương trung vị được đề xuất$85.619
Nửa giữa của mức lương$78.042–$97.288
Phân vị thứ 10–90$72.370–$104.100
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| AECOM Technical Services Inc | 15 | $88.733 |
| Michael Baker International, Inc. | 13 | $90.000 |
| Bowman Consulting Group, Ltd. | 8 | $80.788 |
| DLZ Corporation | 8 | $78.000 |
| Infrastructure Engineering Inc. | 7 | $94.678 |
| Strong Rock Engineering Group, PLLC | 3 | $77.000 |
| Pacific Federal Management, Inc. | 3 | $56.202 |
| Ardurra Group, Inc. | 3 | $80.000 |
| D05 Design and Engineering LLC | 2 | $67.496 |
| Cordoba Corp. | 2 | $126.400 |
| Parsons Transportation Group Inc. | 1 | $100.000 |
| OSEH Inc. | 1 | $82.451 |
| Atlas Technical Consultants LLC | 1 | $75.130 |
| Scalar Consulting Group LLC | 1 | $110.000 |
| Wave Civil II | 1 | $74.000 |
| Triangle Engineering LLC | 1 | $100.000 |
| Freeport-McMoRan Morenci Inc. | 1 | $100.000 |
| InfraTerra, Inc. | 1 | $106.163 |
| O'Brien Engineering, Inc. | 1 | $64.459 |
| Resolution Group, Inc. | 1 | $100.000 |
| KHLG & Associates, Inc. | 1 | $85.883 |
| MS Engineers P.C. | 1 | $101.774 |
| Freeport Minerals Corporation | 1 | $107.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $77.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $87.757 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $94.145 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $85.883 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 19 | $86.632 |
| Năm tài chính 2024 | 17 | $85.000 |
| Năm tài chính 2025 | 27 | $85.049 |
| Năm tài chính 2026 | 11 | $100.500 |
Thành phố
- New York, NY6
- Dallas, TX5
- Tampa, FL4
- Raleigh, NC4
- Cleveland, OH3
- Tumon, GU3
- Little Rock, AR2
- Austin, TX2
- Akron, OH2
- Charleston, SC2
- Plano, TX2
- Indianapolis, IN2
- Columbus, OH2
- Peoria, IL2
- Los Gatos, CA2
- Seattle, WA1
- Kansas City, MO1
- Conshohocken, PA1
- Orange, CA1
- Charlotte, NC1
- Middleton, WI1
- Chicago, IL1
- Cumming, GA1
- West Palm Beach, FL1
- Manassas, VA1
- Waterford Township, MI1
- Midvale, UT1
- Alexandria, VA1
- Tempe, AZ1
- Allen, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).