Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Civil Engineer

Civil Engineer: Mức lương H-1B

2.101 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Civil Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $75.000; khoảng giữa $60.507–$90.906.

Đơn đăng ký (LCA)2.101
Mức lương trung vị được đề xuất$75.000
Nửa giữa của mức lương$60.507–$90.906
Phân vị thứ 10–90$50.400–$110.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Core Tech Construction Corporation193$60.000
Core Tech International Corporation58$71.500
WSP USA Inc.56$92.040
Langan Engineering and Environmental Services, LLC37$81.250
KC Engineering and Land Surveying, P.C.35$78.811
Pacific Rim Constructors, Inc.33$65.000
Pacific Federal Management, Inc.31$48.984
Black Construction Corporation31$53.622
Infotran Engineers & Architects, P.C.30$100.128
LGC Global, Inc.26$76.480
Sumitomo Mitsui Construction Co., LTD.24$48.443
Aic International, Inc.21$63.981
Bme & Son's, Inc.21$60.091
Nan, Inc.18$71.000
Applied Pavement Technology, Inc.16$74.100
Obayashi Corporation16$74.400
SJH Engineering, PC15$89.440
United Consulting Group Ltd.15$76.502
Spark Services14$110.000
People Infra LLC14$92.123
Brownstone Construction, Inc.14$51.303
SI Engineering, P.C.13$112.320
GRL Engineers, Inc.13$82.451
Dooall Construction Co.,13$48.984
Stantec Consulting Services Inc.12$98.634
Smithbridge Guam, Inc.12$69.035
Ohmshiv Construction, LLC12$73.170
LEGO Construction Co.12$70.425
Landscape Management Systems Inc.12$50.492
MAKS Engineers, PC12$81.286
Black Micro Corporation11$53.622
Hirani Engineering & Land Surveying, P.C.11$87.000
Afridi Associates10$98.134
Infratech International, LLC10$48.984
Carollo Engineers, Inc.10$93.600
Meilbert De Vera Lopez10$48.443
C. V. Associates Ny; Pe, LS, P.C.10$92.997
Korando Corporation9$49.800
HW Engineering9$73.570
Naik Consulting Group, P.C.9$115.003
Reaction Co.8$48.984
L&T Technology Services Limited8$91.500
J.M. Robertson, Inc.8$70.000
RV Enterprise Inc.8$86.200
TC Pacific Construction, LLC8$50.040
Kimley-Horn and Associates, Inc.8$99.923
Orion Construction Corporation (guam)8$51.222
Future World Corporation7$50.045
Woolpert, Inc.7$85.176
Art Constructors, LLC7$53.622
Chastain & Associates, LLC7$77.480
Valcon Guam LLC7$54.000
Eastern Contractors Corporation7$87.750
Fargo Pacific, Inc.7$57.600
Trison Construction Inc.7$84.510
Ian Corporation7$60.000
T.Y. Lin International7$102.669
MP Engineers P.C.6$81.640
Kapur & Associates, Inc.6$65.000
Turner Construction Company6$99.282

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$65.728
Cấp II (có chuyên môn)$86.166
Cấp III (có kinh nghiệm)$100.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$94.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023419$71.000
Năm tài chính 2024466$69.998
Năm tài chính 2025608$74.880
Năm tài chính 2026441$80.392

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).