Trang chủ › Chức danh › Computer Systems Administrator
Computer Systems Administrator: Mức lương H-1B
81 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Computer Systems Administrator. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $87.000; khoảng giữa $73.007–$94.343.
Đơn đăng ký (LCA)81
Mức lương trung vị được đề xuất$87.000
Nửa giữa của mức lương$73.007–$94.343
Phân vị thứ 10–90$64.730–$104.770
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Synergyassure, Inc | 10 | $87.000 |
| Compunnel Software Group, Inc | 5 | $95.000 |
| LTS Associate, Inc. | 4 | $61.090 |
| Technosoft Corporation | 3 | $105.100 |
| E-Base Technologies Inc | 3 | $83.221 |
| Arya Holdings LLC | 3 | $70.179 |
| Lodestar Systems Inc | 2 | $97.551 |
| Timpl Careers Group, LLC | 2 | $85.000 |
| Themesoft Inc. | 2 | $104.000 |
| LovingCare Nursing and Home Care Services Inc. | 2 | $66.750 |
| Metro Social Services Inc. | 2 | $66.653 |
| Orasi Software, Inc. | 2 | $76.294 |
| Populus Group LLC | 2 | $136.240 |
| Applet Systems LLC | 2 | $92.000 |
| Sys-Con, LLC | 1 | $58.320 |
| T.O.N.E. Home Health Services, Inc. | 1 | $73.000 |
| Global Electronics Testing Services, LLC | 1 | $58.552 |
| Pegasus Knowledge Solutions, Inc. | 1 | — |
| Sunmerge Systems Inc | 1 | $94.203 |
| Syswise LLC | 1 | $80.080 |
| Dara Food LLC | 1 | $73.029 |
| Infyshine, Inc. | 1 | $90.000 |
| Comprehensive Resources, Inc. | 1 | $94.390 |
| Shri Saroj Subways, Inc. | 1 | $64.730 |
| RPNC Systems Inc. | 1 | $95.000 |
| Arcus Technologies | 1 | $73.000 |
| West Metro Care Services LLC | 1 | $73.000 |
| Infomatics Corp | 1 | $99.091 |
| Logisoft Technologies, Inc. | 1 | $84.677 |
| Excel Associates LLC | 1 | $100.000 |
| Continental Expedited Services, Inc. | 1 | $75.000 |
| Team Tranquil Inc | 1 | $90.000 |
| Creditcard Discount Services Inc. | 1 | — |
| Tekaccel Inc | 1 | $85.000 |
| Enchem America Inc | 1 | $58.406 |
| Providenz LLC | 1 | $61.000 |
| Aditi LLC | 1 | $62.000 |
| Code Acuity, Inc. | 1 | $86.965 |
| Oakton Technologies LLC | 1 | $82.992 |
| Gateway Solutions, Inc. | 1 | $105.500 |
| Harmony Public Schools | 1 | $64.730 |
| Netsec Professionals Corporation | 1 | $90.000 |
| RJT Compuquest Inc. dba Apolis | 1 | $87.360 |
| Devoir Software Solutions LLC | 1 | $91.000 |
| Keshav Consulting Solutions LLC | 1 | $86.965 |
| Formosa Plastics Corporation, U.S.A. | 1 | $91.307 |
| Hero Safety, Inc. | 1 | $109.970 |
| Bright Vision Technologies | 1 | $90.064 |
| Diamanti, Inc. | 1 | $116.000 |
| National Soft Systems Inc. | 1 | $68.848 |
| Pine Street Inn | 1 | $77.251 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $68.848 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $87.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $94.203 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $126.120 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 9 | $83.200 |
| Năm tài chính 2024 | 21 | $94.203 |
| Năm tài chính 2025 | 16 | $83.834 |
| Năm tài chính 2026 | 28 | $87.000 |
Thành phố
- Grapevine, TX9
- Carrollton, TX5
- Raleigh, NC5
- Fremont, CA3
- Richardson, TX2
- Duluth, GA2
- West St. Paul, MN2
- Erie, CO2
- Houston, TX2
- Saint Paul, MN2
- Alpharetta, GA2
- Corona, CA2
- Jacksonville, FL2
- Sunnyvale, CA2
- Justin, TX1
- Montgomery, AL1
- Farmington Hills, MI1
- Odessa, FL1
- Schaumburg, IL1
- Phoenix, AZ1
- Round Rock, TX1
- Hillsboro, OR1
- Atlanta, GA1
- Salem, OR1
- Fairfield, NJ1
- Eriee, CO1
- Grand Rapids, MI1
- Old Bridge, NJ1
- Piscataway, NJ1
- Eden Prairie, MN1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).