Trang chủ › Chức danh › Database Administrators
Database Administrators: Mức lương H-1B
153 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Database Administrators. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $95.014; khoảng giữa $84.490–$106.554.
Đơn đăng ký (LCA)153
Mức lương trung vị được đề xuất$95.014
Nửa giữa của mức lương$84.490–$106.554
Phân vị thứ 10–90$75.868–$116.215
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| LTIMindtree Limited | 34 | $103.990 |
| Fujitsu North America, Inc. | 13 | $99.943 |
| Quadrant Technologies LLC | 12 | $76.690 |
| Accenture LLP | 8 | $106.612 |
| IT Cats LLC | 8 | — |
| Tekorg Inc | 5 | $81.390 |
| L&T Technology Services Limited | 3 | $82.462 |
| Datara Inc | 3 | $95.035 |
| Larsen & Toubro Infotech Limited | 2 | $116.284 |
| Nexus IT Inc | 2 | $84.490 |
| N2 Cloud Tech LLC | 2 | $91.422 |
| Mahaugha LLC | 2 | $110.240 |
| Eminence Technology Solutions Inc | 2 | $500.000 |
| LDM Pharmacy Inc | 2 | $68.000 |
| Tricania Labs, LLC | 2 | $70.406 |
| Bean Infosystems LLC | 2 | $88.000 |
| OneTek Software Solutions INC | 2 | $79.500 |
| Compunnel Software Group, Inc | 2 | $108.500 |
| Fred Hutchinson Cancer Center | 1 | $131.350 |
| Ecovue Solutions, LLC | 1 | $89.523 |
| Ernst & Young U.S. LLP | 1 | — |
| Global Infotech Services LLC | 1 | $98.016 |
| Sarayu Consultants, Inc. | 1 | $95.014 |
| Echelon IT, Inc. | 1 | $95.014 |
| Didrik Corporation | 1 | $97.157 |
| Sonata Software North America Inc | 1 | — |
| Compubahn, Inc. | 1 | $81.288 |
| TanPro Technologies LLC | 1 | $91.000 |
| Bvkstek LLC | 1 | $84.000 |
| Brigham and Women's Hospital | 1 | $88.837 |
| Sapear Inc. | 1 | $85.301 |
| EPSoft Technologies LLC | 1 | $90.022 |
| Millennium Softtech Inc | 1 | $68.000 |
| Iblesoft Inc | 1 | $86.000 |
| Artifint Technologies LLC | 1 | $80.725 |
| Sumas Corporation | 1 | $100.589 |
| American Unit, Inc | 1 | — |
| Skilltune Technologies Inc | 1 | $80.000 |
| Voltex Technologies, Inc | 1 | $80.000 |
| Avtech Solutions Inc | 1 | $68.224 |
| Alpha Net Consulting LLC | 1 | — |
| Smarton Solutions Inc | 1 | $75.837 |
| HCO Outdoor Products LLC | 1 | $78.000 |
| Tata Consultancy Services Limited | 1 | $91.062 |
| People Tech Group, Inc | 1 | $97.885 |
| Innova Solutions, Inc. | 1 | — |
| Code9 LLC | 1 | $88.000 |
| Qcentrio Technologies LLC | 1 | $78.900 |
| Realtech Services LLC. | 1 | $89.586 |
| Shift4 Payments | 1 | $63.600 |
| Nagaratna Reddy MD | 1 | $61.277 |
| Beacon Hill Solutions Group LLC | 1 | $60.320 |
| Information Technology and Management Consulting, Inc. | 1 | $89.586 |
| Le Monde International School Public Charter of Norman Ok | 1 | — |
| Capital IT Solutions INC | 1 | $67.163 |
| Vokertech, Inc. | 1 | $90.000 |
| Kiewit Corporation | 1 | $131.044 |
| Niha Technologies, Inc | 1 | $82.493 |
| Swartek Corporation | 1 | $125.000 |
| Silverbay Consulting LLC | 1 | $89.357 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $75.941 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $95.014 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $106.612 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $131.197 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 36 | $98.169 |
| Năm tài chính 2024 | 37 | $95.538 |
| Năm tài chính 2025 | 31 | $88.700 |
| Năm tài chính 2026 | 30 | $95.035 |
Thành phố
- Redmond, WA16
- Sayreville, NJ8
- Houston, TX7
- Irving, TX5
- Irvine, CA4
- Cambridge, MA4
- Richardson, TX4
- Alpharetta, GA3
- Austin, TX3
- Washington, DC3
- Denver, CO2
- Dearborn, MI2
- Modesto, CA2
- Costa Mesa, CA2
- Bartlesville, OK2
- New York, NY2
- Sterling, VA2
- San Jose, CA2
- Raritan, NJ2
- Parsippany, NJ2
- Trenton, NJ2
- Richmond, VA2
- Bakersfield, CA2
- Somerset, NJ2
- Bronx, NY2
- Dallas, TX2
- Gregory, TX2
- Santa Clara, CA2
- Pittsburgh, PA2
- Renton, WA2
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).