Trang chủ › Chức danh › Dev Ops Engineer
Dev Ops Engineer: Mức lương H-1B
158 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Dev Ops Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $124.700; khoảng giữa $96.917–$150.734.
Đơn đăng ký (LCA)158
Mức lương trung vị được đề xuất$124.700
Nửa giữa của mức lương$96.917–$150.734
Phân vị thứ 10–90$81.885–$181.139
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| NVIDIA Corporation | 22 | $178.860 |
| Ursi Technologies Inc | 12 | $89.000 |
| Fortinet, Inc. | 8 | $147.879 |
| Paycom Payroll, LLC | 5 | $100.000 |
| UMG Recordings Inc. | 5 | $143.000 |
| Navy Federal Credit Union | 5 | $150.000 |
| Moore Infotech Inc | 4 | $78.000 |
| Kai Cyber Inc | 4 | $180.000 |
| Tuppl Technologies Inc. | 4 | $112.000 |
| Devrabbit IT Solutions, Inc. | 3 | $140.000 |
| Axle Informatics LLC | 3 | $120.000 |
| Presto Automation, Inc. | 3 | $130.250 |
| n-Bricks | 3 | $70.000 |
| Experis US, LLC | 3 | $133.536 |
| Manasi Information Technologies Inc | 2 | $90.000 |
| Humetis Technologies, Inc. | 2 | $100.100 |
| Symphony Corporation | 2 | $94.172 |
| Juul Labs, Inc. | 2 | $124.700 |
| Federal National Mortgage Association | 2 | $186.496 |
| Tango Management Consulting LLC | 2 | $101.964 |
| Hot Topic, Inc. | 2 | $130.811 |
| Fnms Management Services, Inc. | 2 | $105.000 |
| Change CX LLC | 2 | $134.992 |
| TMT IT Solutions LLC | 2 | $70.000 |
| Staffworxs LLC | 2 | $70.000 |
| RumbleOn, Inc. | 2 | $130.000 |
| Ruri Software Technologies LLC | 2 | $93.169 |
| U.S. News & World Report | 2 | — |
| U.S. News & World Report, L.P. | 2 | $103.000 |
| Piorion Solutions,inc | 1 | $95.909 |
| Vel True Technologies LLC | 1 | $99.010 |
| Atmecs Global Inc. | 1 | $80.850 |
| Theatro Labs, Inc. | 1 | $120.000 |
| Imetris Corporation | 1 | $127.338 |
| Unity Technologies SF | 1 | $87.173 |
| Ace IT World, Inc | 1 | $98.904 |
| Lakhi Information Technologies,Inc | 1 | $98.904 |
| Sloka Technologies, Inc | 1 | $95.000 |
| Veridic Solutions LLC | 1 | $80.000 |
| FiSec Global, Inc. | 1 | $78.957 |
| AppLovin Corporation | 1 | $200.000 |
| Fox Cable Network Services, LLC | 1 | $150.661 |
| CLS US Services Inc | 1 | $173.000 |
| Capital Infotech Inc | 1 | $82.000 |
| Turner Construction Company | 1 | $110.000 |
| GeGa IT Solutions Inc | 1 | $90.000 |
| Amicus Global IT, Inc. | 1 | $69.410 |
| Randstad Digital, LLC | 1 | $105.000 |
| One Global Info Systems LLC | 1 | $79.040 |
| Advantis Global, LLC | 1 | $145.600 |
| Omega Solutions Inc | 1 | $106.974 |
| Insight Global, LLC | 1 | — |
| Innova Solutions, Inc. | 1 | $148.221 |
| 7-Eleven, Inc. | 1 | $125.288 |
| IT KeySource Inc. | 1 | $90.000 |
| Pinnacle Technical Resources, Inc. | 1 | $151.840 |
| Guardant Health, Inc. | 1 | $132.350 |
| Cengage Learning, Inc. | 1 | $113.702 |
| Fugen IT Solutions Inc | 1 | $77.000 |
| Zelar Soft | 1 | $94.000 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $89.000 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $105.000 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $144.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $168.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 40 | $96.255 |
| Năm tài chính 2024 | 29 | $105.000 |
| Năm tài chính 2025 | 52 | $142.700 |
| Năm tài chính 2026 | 29 | $149.115 |
Thành phố
- Alpharetta, GA11
- Santa Clara, CA9
- Austin, TX8
- Plano, TX7
- Irving, TX6
- San Jose, CA6
- Seattle, WA5
- Vienna, VA5
- Folsom, CA4
- Richardson, TX4
- Sunnyvale, CA4
- Memphis, TN4
- Charlotte, NC4
- Iselin, NJ4
- Frisco, TX3
- Rockville, MD3
- Dallas, TX3
- Fremont, CA3
- Peachtree City, GA3
- Columbus, OH2
- Oklahoma City, OK2
- Reston, VA2
- Woodland Hills, CA2
- Ashburn, VA2
- Celina, TX2
- Princeton, NJ2
- Frederick, MD2
- Rogers, AR2
- Lutherville Timonium, MD2
- Richmond, VA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).