Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Electrical Engineer II

Electrical Engineer II: Mức lương H-1B

183 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Electrical Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $95.000; khoảng giữa $88.658–$103.000.

Đơn đăng ký (LCA)183
Mức lương trung vị được đề xuất$95.000
Nửa giữa của mức lương$88.658–$103.000
Phân vị thứ 10–90$82.826–$116.640

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Milwaukee Electric Tool Corporation21$96.000
Intelligrated Systems, LLC16$90.390
Asm America Inc.12$94.411
Intelligrated Services, LLC6$93.569
Brookhaven National Laboratory5$135.000
Toyota Material Handling Inc.5$99.434
Honeywell International Inc.4$99.650
Hive Power Engineering LLC4$87.700
M. A. Mortenson Company3$98.675
SYSCON International Inc.3$84.178
Trane Technologies Company LLC3$101.500
TK Elevator Manufacturing, Inc.2$100.000
Johnson Controls Fire Protection LP2$85.426
TuSimple, Inc.2$75.556
Freeport-McMoRan Safford Inc.2$103.000
Affiliated Engineers W, Inc.2$102.500
Covidien LP2$89.679
AECOM Technical Services Inc2$101.325
Design Ready Controls, Inc.2$85.500
York International Corporation2$89.148
Substation Engineering Co.2$109.023
Rehabilitation Institute of Chicago2$85.582
Techtronic Cordless GP2$85.904
ELM Fieldsight, LLC d.b.a. ELM Microgrid2$114.093
TBC - The Boring Company2$92.500
Fermi Forward Discovery Group, LLC2$99.500
Affiliated Engineers SE, Inc.2$84.021
GridForge Energy Inc2—
Holcim (US) Inc.1$116.706
Leviton Manufacturing Co., Inc.1$108.510
Danfoss Power Electronics, a Division of Danfoss, LLC1$88.488
Borrego Solar Systems1$101.000
Velodyne Lidar USA, Inc.1$100.152
Anser Advisory, LLC1$91.000
Valta Energy LLC1$130.000
Barry-Wehmillier Companies, Inc.1$83.013
Aker Solutions, Inc.1$87.526
CooperSurgical, Inc.1$100.000
Sea-bird Electronics, Inc.1$101.833
Climax Molybdenum Company1$94.000
New York Power Authority1$137.813
Avium, LLC.1$76.294
ELM Fieldsight, LLC1$90.405
Affiliated Engineers, Inc.1$90.000
Blackrock Microsystems, LLC1$120.640
KHS USA, Inc.1$82.000
Voltamp Electrical Contractors, Inc1$92.893
Advanced Energy Industries, Inc.1$91.250
R.B. Distribution, Inc.1$87.235
Concord Engineering Group Inc.1$110.000
Lotus Laboratories Inc.1$135.000
Zettaone Technologies, Inc.1$89.066
Affiliated Engineers Metro DC, Inc.1$110.000
Mangan Inc.1$116.640
Metal Management Inc.1$140.000
ESL Power Systems, Inc.1$125.403
Wabtec US Rail, Inc.1$94.500
Axonics, Inc.1$93.000
NeoCoil, LLC.1$108.675
Sungrow USA Corporation1$128.750

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$89.563
Cấp II (có chuyên môn)$95.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$109.527
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$135.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202347$92.893
Năm tài chính 202436$92.800
Năm tài chính 202558$95.500
Năm tài chính 202630$98.532

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).