Trang chủ › Chức danh › Electrical Project Engineer
Electrical Project Engineer: Mức lương H-1B
43 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Electrical Project Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $100.000; khoảng giữa $87.000–$115.838.
Đơn đăng ký (LCA)43
Mức lương trung vị được đề xuất$100.000
Nửa giữa của mức lương$87.000–$115.838
Phân vị thứ 10–90$76.690–$127.504
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Westwood Professional Services, Inc. | 6 | $90.000 |
| Vanderlande Industries, Inc. | 4 | $101.632 |
| Shimmick Construction Company, Inc. | 2 | $109.999 |
| Acies Engineering, Inc. | 2 | $111.650 |
| Fives Bronx Inc. | 2 | $87.367 |
| Digatron Power Electronics, Inc. | 2 | $73.486 |
| Stantec Consulting Services Inc. | 2 | $127.785 |
| Stanley Black & Decker Inc. | 2 | $116.906 |
| Panelmatic Inc. | 2 | $73.000 |
| Humboldt Wedag, Inc. | 1 | $114.400 |
| IMEG Consultants Corp. | 1 | — |
| Vincismile Group LLC | 1 | $84.000 |
| Concord Engineering Group Inc. | 1 | $110.000 |
| Kinden Corporation | 1 | $53.685 |
| Cora Texas Manufacturing Company, L.L.C. | 1 | $95.000 |
| Integrated Project Management Services Limited | 1 | $121.080 |
| Affiliated Engineers W, Inc. | 1 | $145.000 |
| Newtron, LLC | 1 | $76.690 |
| Texar USA, LLC | 1 | $100.000 |
| MKJ Communications Inc. | 1 | $88.000 |
| KLK Electric Inc | 1 | $100.000 |
| Jacobs Engineering Group Inc. | 1 | $145.000 |
| Huge Dental USA LLC | 1 | $96.000 |
| Technology Dynamics Inc | 1 | $84.500 |
| North American Stainless | 1 | $100.027 |
| Ontex Operations USA LLC. | 1 | $115.838 |
| Nextpower LLC | 1 | $129.459 |
| J.F. Shea Construction, Inc. | 1 | $123.739 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $84.500 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $100.632 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $116.906 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $130.419 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 11 | $93.000 |
| Năm tài chính 2024 | 8 | $106.004 |
| Năm tài chính 2025 | 14 | $100.000 |
| Năm tài chính 2026 | 8 | $98.014 |
Thành phố
- Marietta, GA3
- Dublin, OH2
- Milpitas, CA2
- North Canton, OH2
- Shelton, CT2
- Towson, MD2
- Westminster, CO2
- Brookfield, OH2
- Suisun City, CA1
- Richmond, CA1
- Norcross, GA1
- New York, NY1
- Walnut, CA1
- Cincinnati, OH1
- Atlantic City, NJ1
- Tamuning, GU1
- Minneapolis, MN1
- White Castle, LA1
- Houston, TX1
- San Francisco, CA1
- Chicago, IL1
- Plano, TX1
- Charlotte, NC1
- Sparks, NV1
- Denver, CO1
- Brooklyn, NY1
- Iselin, NJ1
- Portland, OR1
- Anna, TX1
- Bergenfield, NJ1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).