Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Energy Engineer

Energy Engineer: Mức lương H-1B

131 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Energy Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $89.364; khoảng giữa $78.000–$100.901.

Đơn đăng ký (LCA)131
Mức lương trung vị được đề xuất$89.364
Nửa giữa của mức lương$78.000–$100.901
Phân vị thứ 10–90$70.054–$119.999

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Ecometric Consulting LLC7$80.000
Solutions Inc6$99.500
ICF Resources, LLC5$89.364
Burch Energy Services Inc.5$81.952
Carleton Energy Consulting, LLC5$71.885
eSai LLC4$94.359
Energy Sciences Resources Partners, LLC4$97.022
Harris Energy Solutions, LLC4$68.000
DNV Energy Insights USA, Inc.3$127.500
Leidos Engineering, LLC3$100.000
Lawless & Mangione Architects & Engineers LLP3$94.619
World Energy Innovations, LLC3$80.000
Center for Energy and Environment3$92.500
Michaels Energy, Inc.3$113.300
Frontier Energy, Inc.2$90.186
Bright Power, Inc.2$77.616
Ventrop Engineering Consulting Group PLLC2$201.000
Clearesult Consulting Inc.2$77.860
Energy Spectrum, Inc.2$85.498
KeRi Engineering PC2$101.785
Ramboll Americas Engineering Solutions, Inc2$89.455
Elara Energy Services, Inc.2$94.000
University of Rochester2$65.000
Ameresco, Inc.2$97.827
The Kroger Company2$88.886
JNDouglas LLC2$105.004
Tri-State Light & Energy, Inc.2$88.363
EMC Energy Insights LLC2$120.000
National Retrofitting Group, LLC2$83.984
Siemens Industry, Inc.2$96.368
Limbach Facility Services LLC1$90.000
Sebesta, Inc.1$105.000
EME Consulting Engineering and Architecture Group LLC1$90.000
Commonwealth Electrical Technologies, Inc1$70.525
L&T Technology Services Limited1$71.000
University of Illinois at Chicago1$80.000
Syserco Energy Solutions Inc.1$124.778
AR Consulting Engineer PC1$71.885
Energy Services Inc.1$65.000
Wilson Engineering Technologies Inc1—
AECOM Technical Services Inc1$79.019
Willdan Lighting and Electric, Inc.1$71.885
Stok, LLC1$81.000
Apogee Interactive Inc.1$86.000
Enervee Corporation1$90.000
Ascend Analytics, LLC1$150.000
Weill Cornell Medical College1$90.000
Resource Innovations, Inc1$70.700
Mark MaGrann Associates, Inc.1$62.317
Guardian Energy Management Solutions, LLC1$80.000
Kawi Energy Group, Corp.1$74.006
NY Building Systems Consultant Inc.1$70.100
Century 3 Engineering, LLC1$84.000
CodeGreen Solutions LLC1$120.175
Loring Consulting Engineers, Inc.1$145.000
Budderfly, Inc1$149.999
New Ecology, Inc.1$83.450
North Carolina State University1$109.901
St. Jude Children's Research Hospital1$78.000
Hawaii Energy Systems, LLC1$69.888

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$80.000
Cấp II (có chuyên môn)$97.344
Cấp III (có kinh nghiệm)$110.168
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$145.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202340$79.071
Năm tài chính 202423$90.000
Năm tài chính 202535$96.368
Năm tài chính 202631$95.410

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).