Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Engineer II

Engineer II: Mức lương H-1B

1.217 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $103.180; khoảng giữa $90.000–$125.000.

Đơn đăng ký (LCA)1.217
Mức lương trung vị được đề xuất$103.180
Nửa giữa của mức lương$90.000–$125.000
Phân vị thứ 10–90$80.000–$148.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Government Employee Insurance Company (GEICO)132$136.210
Samsung Austin Semiconductor, LLC.128$96.689
The University of Phoenix, Inc.50$108.000
Samsung Austin Semiconductor, L.L.C.43$110.000
Government Employees Insurance Company (GEICO)29$88.504
Spotify USA, Inc.28$178.846
F5, Inc.26$131.989
Ice Mortgage Technology, Inc.20$102.800
HNTB Corporation17$99.341
Wayfair LLC16$161.500
Gulfstream Aerospace Corporation16$91.170
Advanced Cooling Technologies, Inc16$80.000
Seagate US LLC15$104.328
Parsons Transportation Group Inc.14$102.960
CHA Consulting, Inc.14$82.000
Rummel, Klepper & Kahl, LLP14$93.600
AtkinsRealis USA Inc.14$85.097
Atkins North America Inc.13$78.000
Modjeski and Masters, Inc.13$60.528
Carvana, LLC12$128.877
Brookhaven National Laboratory11$128.280
Best Buy Co., Inc.11$131.306
Western Alliance Bank11$98.960
Elevance Health, Inc.9$83.013
Ardurra Group, Inc.9$90.000
lululemon usa inc.9$147.441
Intellectt, Inc.8$97.760
AtkinsRéalis USA Inc.8$93.029
CrowdStrike, Inc.7$130.000
IZiel Healthcare Inc7$86.000
Hewlett Packard Enterprise Company7$106.754
Egen Solutions LLC7$108.100
AIR Worldwide Corporation6$113.501
Lear Corporation6$96.906
DISH Network LLC6$101.785
HashiCorp, Inc.6$159.000
Magnite, Inc.6$141.008
Granite Construction Company Guam6$72.500
V3Tech Solutions Inc6$95.500
OKBL USA Technology Inc.6$189.620
Apic US Inc.6$146.307
Eurofins Professional Scientific Services Mid-Atlantic, LLC.6$51.356
McKinsey & Company, Inc. United States5$160.300
M3bi LLC5$110.000
E Ink Corporation5$100.000
Quanta Technology LLC5$95.200
Corteva Agriscience LLC5$123.864
Oscar Management Corporation5$170.000
Pike Engineering LLC5$74.320
SRK Systems Inc4$96.595
Pioneer Consulting Services LLC4$104.135
Alipay US, Inc.4$141.378
Parker Hannifin Corporation4$81.952
FBG Enterprises Opco, LLC4$170.000
Green International Affiliates, Inc.4$73.840
Framatome Inc.4$85.716
Entergy Services, LLC4$87.690
Pape-Dawson Consulting Engineers, LLC4$77.059
Fermi Research Alliance, LLC4$76.794
Skoruz Technologies, Inc4$118.382

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$85.363
Cấp II (có chuyên môn)$105.976
Cấp III (có kinh nghiệm)$116.961
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$135.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023258$97.406
Năm tài chính 2024250$99.274
Năm tài chính 2025353$108.160
Năm tài chính 2026307$107.515

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).