Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Engineer III

Engineer III: Mức lương H-1B

561 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Engineer III. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $112.278; khoảng giữa $99.008–$127.987.

Đơn đăng ký (LCA)561
Mức lương trung vị được đề xuất$112.278
Nửa giữa của mức lương$99.008–$127.987
Phân vị thứ 10–90$89.968–$150.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Elevance Health, Inc.162$110.000
The University of Phoenix, Inc.41$129.776
HNTB Corporation24$103.667
CrowdStrike, Inc.24$170.000
Mutual of Omaha Insurance Company20$150.051
Honda Development & Manufacturing of America, LLC20$90.000
F5, Inc.15$161.196
Quanta Technology LLC9$118.800
Western Alliance Bank7$112.824
The Elevance Health Companies, Inc.7$123.900
E Ink Corporation6$121.500
Granite Construction Company6$108.971
FBG Enterprises Opco, LLC6$142.314
Automotive Robotics Incorporated6$78.915
Hewlett Packard Enterprise Company6$121.846
CHA Consulting, Inc.5$110.000
Samsung Electronics America, Inc.4$150.000
The Fountain Group, LLC4$127.920
Parker Hannifin Corporation4$101.150
Ardurra Group, Inc.4$101.547
Pape-Dawson Consulting Engineers, LLC4$84.795
E-Technologies Group, LLC.4$110.000
Chartbeat Incorporated4$156.200
NxStage Medical, Inc., a Fresenius Medical Care N.A. company4$108.250
Leidos Engineering, LLC3$115.014
2U, Inc.3$124.262
Emd Millipore Corporation3$116.230
Mangan Inc.3$109.720
M. A. Mortenson Company3$104.021
Bread Financial Payments, Inc.3$185.000
Generac Power Systems3$120.000
Estes Express Lines3$124.742
Tourgee & Associates, Inc.3$117.000
Freese and Nichols, Inc.3$89.981
King County3$102.987
Avanceon, LLC3$115.000
KBI Biopharma, Inc.3$115.000
Public Service Company of New Mexico3$93.850
AtkinsRealis USA Inc.3$115.000
Egen Solutions LLC3$108.150
Eurofins Professional Scientific Services Mid-Atlantic, LLC.3$67.278
ONEOK Services Company, LLC2$107.973
E Ink California LLC2$124.040
Joy Global Underground Mining LLC2$96.250
Atkins North America Inc.2$99.276
Stark Pharma Technology, Inc2$80.000
Entergy Services, LLC2$107.000
Duke Energy Business Services, LLC2$94.344
Newmont Cripple Creek & Victor Mining Company2$105.660
Shape Security, Inc.2$173.682
Ampirical Services, Inc.2$117.634
Tyson Foods, Inc.2$100.717
Calpine Corporation2$150.000
Pike Engineering LLC2$118.800
Komatsu America Corp.2$102.424
VBFA - BNA Corporation2$106.662
POWER Engineers, Inc.2$95.160
United Grid Solutions LLC2$99.750
Brand Shared Services, LLC2$122.624
Terrestrial Bio, Inc.2$102.750

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$94.879
Cấp II (có chuyên môn)$109.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$116.699
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$148.440

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023159$99.008
Năm tài chính 2024138$110.805
Năm tài chính 2025148$120.000
Năm tài chính 2026100$115.531

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).