Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Engineer

Engineer: Mức lương H-1B

2.114 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $110.563; khoảng giữa $88.044–$130.000.

Đơn đăng ký (LCA)2.114
Mức lương trung vị được đề xuất$110.563
Nửa giữa của mức lương$88.044–$130.000
Phân vị thứ 10–90$75.000–$150.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
American Express Travel Related Services Company, Inc.293$130.000
Mutual of Omaha Insurance Company142$120.940
MediaTek USA Inc.79$122.000
Virginia Electric and Power Company53$113.333
Arm, Inc.50$114.754
Turner Construction Company40$103.300
Satyam Venture Engineering Services Pvt. Ltd.37$72.467
CTC Trading Group, LLC33$200.000
Samsung Semiconductor, Inc.29$126.880
Arup US, Inc.27$87.500
Visual Concepts Entertainment26$123.315
Samsung Austin Semiconductor, LLC.26$103.100
Egen Solutions LLC25$104.882
Hewlett Packard Enterprise Company23$143.100
Intertek Testing Services NA, Inc.23$75.000
Applied Medical Resources Corporation21$78.146
Shipt, Inc.19$115.000
Amgen Inc.17$103.284
DeSimone Consulting Engineering D.P.C15$77.000
Hinduja Tech Inc.15$75.816
American Electric Power15$88.316
Geosyntec Consultants, Inc.15$100.298
TransUnion LLC14$89.367
ST Paper LLC13$113.675
Environmental Chemical Corporation13$70.387
Thornton Tomasetti, Inc.13$81.000
Dominion Energy Technical Solutions, Inc.13$112.120
Motional AD Inc.12$172.550
Ibase Operations Corp.12$90.000
KPIT Technologies, Inc.12$84.053
Deloitte Consulting LLP11$121.100
Eli Lilly and Company11$85.000
Samsung Austin Semiconductor, L.L.C.10$135.780
The Fountain Group, LLC10$95.160
Tenstorrent USA Inc.10$135.150
Federal Express Corporation10$79.914
Apic US Inc.10$146.307
RNBW Holdings LLC9$193.800
Activision Publishing Inc8$118.682
Ryder System, Inc.8$93.059
D. E. Shaw & Co., L.P.8$235.000
Super Micro Computer, Inc.8$149.500
OM Consulting Engineers Group LLC7$96.138
T.Y. Lin International7$73.507
DNV Energy Insights USA, Inc.7$101.622
Tesla, Inc.7$107.515
AUS Merchant Services, Inc.7$135.283
Applied Manufacturing, LLC7$94.000
Commonwealth Edison, An Exelon Company7$93.122
Ibase of Fairfield County, LLC (d/b/a QualiTest Group)6$100.000
Voltex Technologies, Inc6$81.650
Tau Motors, Inc.6$170.000
Shelton AI, Inc.6$117.500
Mayo Clinic6$81.728
Michigan State University6$108.625
Eversource Energy Service Company6$116.500
Ibase Operations Corp d/b/a Qualitest Group6$79.758
Olsson, Inc.6$97.350
Toyota Motor Engineering & Manufacturing North America, Inc. (TEMA)6$122.918
Eldorado National (California), Inc.6$87.859

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$83.100
Cấp II (có chuyên môn)$110.656
Cấp III (có kinh nghiệm)$130.000
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$158.645

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023442$109.019
Năm tài chính 2024529$110.000
Năm tài chính 2025649$111.000
Năm tài chính 2026419$113.630

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).