Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Enterprise Architect

Enterprise Architect: Mức lương H-1B

286 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Enterprise Architect. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $147.734; khoảng giữa $122.028–$170.420.

Đơn đăng ký (LCA)286
Mức lương trung vị được đề xuất$147.734
Nửa giữa của mức lương$122.028–$170.420
Phân vị thứ 10–90$106.024–$197.998

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Arrow Electronics, Inc.23$155.000
Brillio, LLC8$151.819
Federal Express Corporation7$151.440
IBM Corporation5$140.937
AmeriHealth Caritas Services LLC5$135.554
The Moses H. Cone Memorial Hospital Operating Corporation, Inc.5$145.001
Kairos Technologies, Inc4$116.938
Intverse Inc4$86.060
Infoshare Systems, Inc.4$95.066
RLI Insurance Company3$194.184
Contextant LLC3$130.500
Geraci Law LLC3$215.000
Adobe Inc.3$145.000
Musarubra US, LLC3$116.979
NTT DATA Business Solutions Inc.3$190.000
Vertisystem Inc.3$175.000
Archer Daniels Midland Company3$155.000
Finsoft Consultants, Inc.3$113.500
Dropbox, Inc.2$148.421
Box, Inc.2$160.459
Aquil Systems Inc2$130.260
Parsons Services Company2$182.288
OverDrive, Inc.2$306.520
Novartis Services Inc.2$166.317
Techouts, Inc.2$110.275
Alen Corporation2$135.500
Ascendion, Inc. (Formerly known as Collabera, Inc.)2$148.000
Deluxe Corporation2$122.028
Bayone Solutions, Inc.2$160.000
Optiver Services US LLC2$171.500
Bio-Rad Laboratories, Inc.2$176.382
Deloitte & Touche LLP2$134.118
RedVector.com LLC2$166.987
Axiom Group LLC2$153.920
Publix Super Markets, Inc.2$141.342
22nd Century Technologies, Inc.2$94.120
HCL America Inc2$179.492
Solveda LLC2$128.392
Medline Industries, LP.2$189.476
Dolphin Solutions Inc.2$112.844
Intealth, d/b/a ECFMG2$175.746
Tekgence, Inc.2$76.000
Magically AI Inc.2$180.000
Trovetechs Inc2$99.528
Savvyan Technologies LLC2$127.338
ALSAC/St. Jude Children's Research Hospital2$111.946
Republic Services, Inc.2$172.176
UMB Bank NA2$134.014
Tricon Solutions LLC2$110.000
ZS Associates, Inc.2$216.500
Spruce Infotech, Inc.2$128.200
TEKsystems, Inc.2$166.400
Bridger Insurance Services2$180.000
Compunnel Software Group, Inc2$119.000
Inventa Group Inc2$140.000
PetSmart LLC (f/k/a PetSmart, Inc.)1$136.552
Loyola University Chicago1$129.570
Iron Mountain Information Management, LLC1$148.600
New York eHealth Collaborative, Inc.1$150.000
Medidata Solutions, Inc.1$190.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$101.421
Cấp II (có chuyên môn)$112.288
Cấp III (có kinh nghiệm)$149.365
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$160.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202384$141.468
Năm tài chính 202464$147.650
Năm tài chính 202569$149.760
Năm tài chính 202657$153.054

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).