Trang chủ › Chức danh › Environmental Specialist
Environmental Specialist: Mức lương H-1B
48 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Environmental Specialist. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $70.720; khoảng giữa $62.556–$80.851.
Đơn đăng ký (LCA)48
Mức lương trung vị được đề xuất$70.720
Nửa giữa của mức lương$62.556–$80.851
Phân vị thứ 10–90$54.200–$103.189
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| State of Washington Department of Ecology | 5 | $75.000 |
| Hilmar Cheese Company Inc. | 4 | $65.494 |
| Apexus Tech LLC | 3 | — |
| Bizlink Tech Inc. | 2 | $63.461 |
| Tomar Construction LLC. | 2 | $86.091 |
| RSB Solutions LTD Co | 2 | $55.000 |
| Pima County Government | 2 | $52.251 |
| CEMEX Construction Materials South, LLC | 1 | $77.000 |
| RSB Solution LTD Co | 1 | $70.253 |
| Oishii Farm Corporation | 1 | $110.000 |
| Eastman Chemical Company | 1 | $103.189 |
| Solutia Inc., Subsidiary of Eastman Chemical Co. | 1 | $103.189 |
| Hainan Hnat - Management (US) LLC | 1 | $70.000 |
| Nice Day Group, Inc. | 1 | $90.000 |
| Azura Consulting LLC | 1 | $75.317 |
| Kohler Company | 1 | $81.702 |
| Triumvirate Environmental, Inc. | 1 | $78.400 |
| Envocare Environmental and Facility Management, LLC | 1 | $62.000 |
| CommTank, Inc | 1 | $70.000 |
| Integrity Recycling Inc. | 1 | $54.000 |
| Kansas Department of Transportation | 1 | $50.918 |
| Chemtron Supply LLC | 1 | $225.000 |
| Texan Minerals and Chemicals LLC | 1 | $55.000 |
| Rich Mark Developer Group INC. | 1 | $80.000 |
| TRC Environmental Corporation | 1 | $100.256 |
| Tribocare Inc. | 1 | $72.000 |
| Ifcities Consulting and Services Inc | 1 | $42.000 |
| Chekit Lab Inc | 1 | $55.000 |
| PACS Construction Laboratories & Testing Services Inc. | 1 | $62.400 |
| Kam Consultants Corp. | 1 | $70.720 |
| Tripalink, Corp. | 1 | $200.000 |
| Delta-Phase Electronics Inc. | 1 | — |
| Simple BI, Inc. | 1 | $120.000 |
| AARC Environmental, Inc. | 1 | $70.000 |
| TRG The Response Group LLC | 1 | $72.155 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $58.500 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $72.078 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $93.454 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $120.000 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 9 | $78.728 |
| Năm tài chính 2024 | 12 | $63.105 |
| Năm tài chính 2025 | 11 | $70.720 |
| Năm tài chính 2026 | 11 | $72.155 |
Thành phố
- Houston, TX8
- Dodge City, KS4
- New York, NY3
- Spokane, WA3
- Springfield, MA2
- El Paso, TX2
- East Brunswick, NJ2
- Long Island City, NY2
- Tucson, AZ2
- Irvine, CA2
- Lacey, WA2
- Scottsdale, AZ1
- Jersey City, NJ1
- Gloucester, MA1
- Casa Grande, AZ1
- Somerville, MA1
- Somerset, NJ1
- Wakefield, MA1
- Biscoe, NC1
- Topeka, KS1
- St. Charles, MO1
- Sugar Land, TX1
- Fort Lee, NJ1
- Deer Park, TX1
- Coral Gables, FL1
- Los Angeles, CA1
- Cypress, TX1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).