Trang chủ › Chức danh › Financial Accountant
Financial Accountant: Mức lương H-1B
76 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Financial Accountant. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $76.357; khoảng giữa $65.000–$91.932.
Đơn đăng ký (LCA)76
Mức lương trung vị được đề xuất$76.357
Nửa giữa của mức lương$65.000–$91.932
Phân vị thứ 10–90$56.507–$108.912
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| TSMC Arizona Corporation | 7 | $80.698 |
| Stripe, Inc. | 4 | $113.464 |
| The Fregolle Group, Inc. | 2 | $77.500 |
| Haute Hotpots Corporation | 2 | $82.155 |
| Shanghai Ravioli Corporation | 2 | — |
| Du Advisors, LLC | 2 | — |
| Iceberg Enterprises, LLC | 2 | $94.250 |
| Stedical Scientific, Inc. | 2 | $65.000 |
| Simran Collection Inc. | 2 | $66.560 |
| Hans-Mill Corp | 2 | $65.000 |
| Tiger Global Management, LLC | 2 | $250.000 |
| Netease Information Technology Corporation | 1 | $82.575 |
| Greenhill, Inc. | 1 | $43.202 |
| Pensacola Christian College, Inc. | 1 | $56.568 |
| Absolute International Security, Inc. | 1 | — |
| K2 Kitchen Supply LLC | 1 | — |
| Goodwind Development Corporation | 1 | $34.882 |
| Tenaska, Inc. | 1 | $56.500 |
| Vera Whole Health | 1 | $77.626 |
| The Glimpse Group, Inc | 1 | $91.500 |
| EE Accounting Services Corp | 1 | $44.762 |
| Chancellor Masters and Scholars of the University of Oxford | 1 | $55.827 |
| Ten One Holding Inc | 1 | — |
| Global Tobacco LLC | 1 | $56.000 |
| TG Automotive Group, LLC | 1 | $72.000 |
| Prime Associates Services LLC | 1 | $67.950 |
| RNG International Inc. | 1 | $90.000 |
| American Flooring LLC | 1 | $70.000 |
| TKC Wealth Management LLC | 1 | $75.000 |
| Waverly Employment Services LLC | 1 | $58.500 |
| Xreal Inc. | 1 | $80.000 |
| GIC (New York) Inc. | 1 | $150.000 |
| Morgan Real Estate & Financial, Inc. | 1 | $101.700 |
| Amerialex Law Firm Inc. | 1 | — |
| SVR Telecom US Inc | 1 | $56.000 |
| IPEVO Inc. | 1 | — |
| Associate Pharm Corp. | 1 | $71.136 |
| A-1 Home Care Services INC | 1 | $79.789 |
| Panorama Holdings LLC | 1 | $63.000 |
| International Feed Corporation | 1 | $65.559 |
| Wangs Alliance Corporation | 1 | $71.136 |
| Tecan SP, Inc. | 1 | $61.526 |
| TB Supply, Inc. | 1 | — |
| Perez Gardini LLC | 1 | $84.240 |
| Welmade Technology Corporation | 1 | $75.000 |
| Profusion Cosmetics Corp. | 1 | — |
| DCD Vehicle Corp. | 1 | $120.000 |
| Sanhua International Inc. | 1 | $65.187 |
| Parallel Learning Inc. | 1 | $100.000 |
| 24 East 12th Street Associates | 1 | $97.420 |
| Walker West LLC | 1 | $66.560 |
| Ifcities Consulting and Services Inc | 1 | — |
| VS Corp LLC | 1 | $88.000 |
| Aleph America Corporation | 1 | $97.440 |
| XMotors.USA, Inc. | 1 | $108.000 |
| Alumla Inc | 1 | $64.917 |
| Summit Strategy Enterprises LLC | 1 | $83.000 |
| IAN Financial Group | 1 | — |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | $61.526 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $80.093 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $91.864 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $146.058 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 12 | $76.313 |
| Năm tài chính 2024 | 18 | $66.475 |
| Năm tài chính 2025 | 19 | $75.000 |
| Năm tài chính 2026 | 13 | $97.420 |
Thành phố
- Phoenix, AZ8
- New York, NY5
- Seattle, WA4
- Tamuning, GU2
- Addison, TX2
- Flushing, NY2
- Moraga, CA2
- Carlsbad, CA2
- Dallas, TX2
- Los Angeles, CA2
- Ontario, CA2
- Sunnyvale, CA2
- Pasadena, CA1
- Pensacola, FL1
- Irwindale, CA1
- Philadelphia, PA1
- Boston, MA1
- Irving, TX1
- Des Plaines, IL1
- Estero, FL1
- Cary, NC1
- Newton, MA1
- Troy, MI1
- Parsippany, NJ1
- Pittston, PA1
- Jacksonville, FL1
- Ponte Vedra Beach, FL1
- Atlanta, GA1
- Bethesda, MD1
- San Jose, CA1
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).