Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Integration Engineer

Integration Engineer: Mức lương H-1B

163 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Integration Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $111.473; khoảng giữa $91.470–$131.284.

Đơn đăng ký (LCA)163
Mức lương trung vị được đề xuất$111.473
Nửa giữa của mức lương$91.470–$131.284
Phân vị thứ 10–90$79.970–$154.304

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Headway Technologies, Inc.6$147.002
Tesla, Inc.4$140.500
Ericsson Inc.3$100.777
Mujin Corp.3$88.903
V-Soft Consulting Group, INC3$118.000
DoorDash, Inc.3$141.500
TBC - The Boring Company3$86.445
Corcentric LLC3$120.000
Experis US, LLC3$132.216
Navan, Inc.3$100.714
Hippocratic AI, Inc3$175.000
Keyfactor, Inc.2$81.536
Deposco, Inc.2$135.000
Phenom Technology Solutions LLC2$90.750
Orpine Inc2$123.998
Tarana Wireless, Inc2$115.232
Orion Systems Integrators LLC2$105.280
Vitesse Group Inc2$83.678
Align Technology, Inc.2$115.388
Integration Appliance, Inc. (DBA Intapp, Inc.)2$146.024
New York eHealth Collaborative, Inc.2$140.000
PayPal, Inc.2$158.000
One Network Enterprises, Inc.2$112.498
Molson Coors Beverage Company USA LLC2$118.529
Shoolin Inc2$98.030
Linkwell Solutions Inc.2$85.371
Pentangle Tech Services LLC2$62.400
Innova Solutions, Inc.2$91.333
Avmtechies LLC2$85.000
Transaction Network Services, Inc.2$100.000
Becton, Dickinson and Company2$91.208
Enghouse Interactive, Inc.1$67.500
Epitec, Inc.1$105.040
Lilli Technology LLC1$74.027
Enjoy Technology Inc.1$140.400
Imperva Inc.1$150.000
Blackline Systems, Inc.1$100.984
JPMorgan Chase & Co.1$145.000
Jitterbit, Inc.1$87.572
Zions Bancorporation, N.A.1$165.000
Cyber Infotech LLC1$110.500
Moore Infotech Inc1$78.000
The Research Foundation for SUNY Polytechnic Institute1$125.000
Axbio, Inc.1$101.442
Maersk Agency USA, Inc.1$85.000
Sema4 Opco, Inc.1$109.500
Faraday, Inc.1$67.226
Ubiquiti Inc.1$111.000
Cyber Sphere LLC1$90.646
RunBuggy OMI Inc.1$150.000
Ericsson Caribbean, Inc.1$79.664
Thales DIS USA, Inc.1$103.203
Parafin, Inc.1$181.813
Mountain State Software Solutions, LLC d.b.a ArganoMS31$109.200
Adroit Affine LLC.1$102.294
Segula Technologies USA, Inc.1$87.000
CVS Pharmacy Inc.1$125.000
Atlan Inc1$140.000
UofL Health - Louisville, Inc.1$161.200
Infinitum Electric Inc1$155.000

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$87.948
Cấp II (có chuyên môn)$110.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$119.896
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$145.750

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202327$103.203
Năm tài chính 202447$111.000
Năm tài chính 202554$110.386
Năm tài chính 202630$120.000

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).