Trang chủ › Nhà tuyển dụng › Parafin, Inc.
Parafin, Inc.: Lương và tài trợ H-1B
Parafin, Inc. đã nộp 29 hồ sơ điều kiện lao động cho visa H-1B và các loại liên quan trong các năm tài chính 2023–2026; đã chứng nhận: 28. Mức lương trung vị được đề nghị: $181.542.
Parafin, Inc. có tài trợ visa H-1B không?
Parafin, Inc. đã nộp 29 hồ sơ điều kiện lao động trong các năm tài chính 2023–2026, hồ sơ mới nhất nộp vào 18 thg 6, 2026. LCA là bước đầu tiên trong quy trình xin visa H-1B, nên nhà tuyển dụng đã hoặc đang chuẩn bị tài trợ cho nhân viên H-1B; điều này không đảm bảo tài trợ cho bất kỳ vị trí cụ thể nào. Hãy kiểm tra các tin tuyển dụng của chính nhà tuyển dụng.
Mức lương theo chức danh
| Chức danh | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Software Engineer | 9 | $213.512 |
| Product Engineer | 5 | $158.080 |
| Product Manager | 3 | $157.629 |
| Business Operations and Strategy Lead | 3 | $127.046 |
| Product Designer | 2 | $136.313 |
| Engineering Manager | 2 | $216.590 |
| Head of Capital Engineering | 1 | $218.254 |
| Integration Engineer | 1 | $181.813 |
| Data Scientist, Analytics | 1 | $151.736 |
| Corporate Counsel | 1 | $178.360 |
| Sales Engineer | 1 | $185.099 |
Hồ sơ theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 6 | $137.000 |
| Năm tài chính 2024 | 9 | $178.360 |
| Năm tài chính 2025 | 5 | $202.924 |
| Năm tài chính 2026 | 9 | $213.512 |
Các mức lương phổ biến
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Địa điểm làm việc
Nghề nghiệp
- Software Developers14
- Operations Research Analysts4
- Computer Systems Engineers/Architects3
- Commercial and Industrial Designers2
- Computer and Information Systems Managers2
- Architectural and Engineering Managers1
- Data Scientists1
- Lawyers1
- Sales Engineers1
Hồ sơ mới nhất
| Chức danh | Lương cơ bản | Địa điểm | Đã nộp | Ngày bắt đầu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Software Engineer | $226.138–$264.514 Cấp III | San Francisco, CA | 18 thg 6, 2026 | 4 thg 8, 2026 | Đã chứng nhận |
| Software Engineer | $213.512–$345.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 17 thg 6, 2026 | 6 thg 7, 2026 | Đã chứng nhận |
| Software Engineer | $213.512–$235.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Software Engineer | $161.637–$187.574 Cấp II | San Francisco, CA | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Business Operations and Strategy Lead | $148.699–$265.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 28 thg 5, 2026 | 1 thg 10, 2026 | Đã chứng nhận |
| Sales Engineer | $185.099–$218.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 11 thg 3, 2026 | 6 thg 4, 2026 | Đã chứng nhận |
| Software Engineer | $264.514–$310.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 23 thg 12, 2025 | 5 thg 1, 2026 | Đã chứng nhận |
| Software Engineer | $213.512–$310.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 10 thg 11, 2025 | 16 thg 12, 2025 | Đã chứng nhận |
| Software Engineer | $226.158–$244.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 23 thg 5, 2025 | 28 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Product Manager | $190.000–$240.000 Cấp II | San Francisco, CA | 12 thg 5, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã chứng nhận |
| Product Manager | $190.000–$240.000 Cấp II | San Francisco, CA | 25 thg 4, 2025 | 1 thg 10, 2025 | Đã rút lại |
| Software Engineer | $199.534–$226.158 Cấp III | San Francisco, CA | 11 thg 4, 2025 | 12 thg 5, 2025 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Software Engineer | $206.315–$235.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 26 thg 2, 2025 | 6 thg 3, 2025 | Đã chứng nhận |
| Engineering Manager | $216.590–$255.445 Cấp II | San Francisco, CA | 6 thg 9, 2024 | 16 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Engineering Manager | $216.590–$255.445 Cấp II | San Francisco, CA | 5 thg 9, 2024 | 18 thg 2, 2025 | Đã chứng nhận |
| Corporate Counsel | $178.360–$235.373 Cấp II | San Francisco, CA | 7 thg 8, 2024 | 15 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Data Scientist, Analytics | $151.736–$186.846 Cấp III | San Francisco, CA | 5 thg 3, 2024 | 4 thg 9, 2024 | Đã chứng nhận |
| Product Engineer | $181.272–$215.197 Cấp III | San Francisco, CA | 22 thg 2, 2024 | 4 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Product Engineer | $147.368–$181.272 Cấp II | San Francisco, CA | 14 thg 2, 2024 | 4 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Business Operations and Strategy Lead | $127.046–$210.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 14 thg 2, 2024 | 4 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Product Engineer | $147.368–$181.272 Cấp II | San Francisco, CA | 14 thg 2, 2024 | 4 thg 8, 2024 | Đã chứng nhận |
| Integration Engineer | $181.813–$210.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 1 thg 12, 2023 | 2 thg 1, 2024 | Đã chứng nhận |
| Product Designer | $148.741–$200.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 18 thg 7, 2023 | 26 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận |
| Head of Capital Engineering | $218.254–$253.864 Cấp III | San Francisco, CA | 14 thg 7, 2023 | 20 thg 7, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
| Product Engineer | $158.080–$183.310 Cấp III | San Francisco, CA | 3 thg 3, 2023 | 15 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Business Operations and Strategy Lead | $125.258–$210.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 2 thg 3, 2023 | 26 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Product Engineer | $158.080–$183.310 Cấp III | San Francisco, CA | 22 thg 2, 2023 | 7 thg 8, 2023 | Đã chứng nhận |
| Product Designer | $123.885–$200.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 8 thg 2, 2023 | 8 thg 2, 2023 | Đã chứng nhận |
| Product Manager | $125.258–$210.000 Cấp IV | San Francisco, CA | 25 thg 1, 2023 | 1 thg 2, 2023 | Đã chứng nhận, sau đó rút lại |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).