Trang chủ › Nghề nghiệp › Commercial and Industrial Designers
Commercial and Industrial Designers: Mức lương H-1B
Phân loại nghề nghiệp tiêu chuẩn 27-1021. 3.096 hồ sơ điều kiện lao động; mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $93.392, khoảng giữa $75.001–$135.200.
Theo bậc lương
| Mức lương | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Cấp I (nhập môn) | 396 | $64.646 |
| Cấp II (có chuyên môn) | 1.301 | $82.301 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | 521 | $118.450 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | 678 | $148.741 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Nhà tuyển dụng
Thành phố
- New York, NY$105.985
- San Francisco, CA$148.741
- Redmond, WA$170.398
- Chicago, IL$80.829
- Irvine, CA$103.000
- Houston, TX$67.633
- Raymond, OH$82.500
- Beaverton, OR$130.000
- Los Angeles, CA$86.000
- San Jose, CA$110.323
- Mountain View, CA$170.500
- Seattle, WA$144.238
- Auburn Hills, MI$76.752
- Brooklyn, NY$115.000
- Sunnyvale, CA$165.500
- Warren, MI$129.817
- San Diego, CA$108.000
- Boston, MA$87.450
- Detroit, MI$76.700
- Torrance, CA$110.000
- Cupertino, CA$175.800
- Newark, CA$130.000
- Sugar Land, TX$71.115
- Santa Clara, CA$148.900
- Atlanta, GA$97.982
- Wyoming, MN$80.000
- El Segundo, CA$96.829
Chức danh
- Design Engineer397
- Industrial Designer266
- Product Designer205
- Product Design144
- Technical Designer111
- Senior Product Designer72
- Designer65
- Product Design Engineer58
- Industrial Design Engineer31
- BIM Coordinator30
- Senior Industrial Designer24
- Senior Engineer24
- Senior Designer18
- UX Designer18
- Commercial and Industrial Designer16
- Product Designer II16
- CAD Designer16
- Senior UX Designer15
- Job Captain14
- Engineer13
- Creative Designer13
- Mechanical Designer13
- Product Manager12
- Lead Product Designer12
- Digital Sculptor11
- CAD Engineer11
- Commercial Designer10
- Automotive Designer10
- Interaction Designer10
- Industrial Designer II10
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|---|---|
| Năm tài chính 2023 | 759 | $90.000 |
| Năm tài chính 2024 | 797 | $91.062 |
| Năm tài chính 2025 | 913 | $95.000 |
| Năm tài chính 2026 | 627 | $100.000 |
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).