Trang chủ › Chức danh › Lead Engineer
Lead Engineer: Mức lương H-1B
1.083 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Lead Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $130.707; khoảng giữa $96.886–$149.490.
Đơn đăng ký (LCA)1.083
Mức lương trung vị được đề xuất$130.707
Nửa giữa của mức lương$96.886–$149.490
Phân vị thứ 10–90$76.461–$170.000
Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →
Nhà tuyển dụng
| Nhà tuyển dụng | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Wipro Limited | 208 | $80.122 |
| Target Enterprise, Inc. | 182 | $141.898 |
| Brillio, LLC | 46 | $106.974 |
| Best Buy Co., Inc. | 35 | $160.680 |
| Eaton Corporation | 33 | $120.000 |
| TransUnion LLC | 28 | $122.881 |
| Quest Global Services- N.a., Inc. | 24 | $105.850 |
| Avis Budget Car Rental, LLC | 21 | $150.000 |
| Prodapt North America, Inc. | 19 | $91.374 |
| GAVS Technologies N.A., Inc | 17 | $102.274 |
| Egen Solutions LLC | 16 | $153.267 |
| Hinduja Tech Inc. | 15 | $79.934 |
| Ice Mortgage Technology, Inc. | 15 | $181.300 |
| Homesite Group Incorporated | 12 | $156.658 |
| Infostretch Corporation | 9 | $132.476 |
| Synapse Design Automation Inc. | 9 | $161.744 |
| Altimetrik Corp. | 8 | $123.656 |
| Cyient, Inc. | 7 | $84.345 |
| Mongodb, Inc. | 6 | $237.768 |
| American Family Mutual Insurance Company, S.I. | 6 | $146.771 |
| Molina Healthcare, Inc. | 6 | $139.525 |
| Sephora USA, Inc. | 5 | $163.100 |
| Digicomm Semiconductor Inc. | 5 | $135.283 |
| Sun Life Financial (U.S.) Services Company, Inc. | 5 | $130.662 |
| Hussmann Corporation | 5 | $107.998 |
| Blockgraph, LLC | 5 | $150.000 |
| Calsoft Labs Inc | 5 | $151.091 |
| Majesco | 5 | $114.200 |
| Penney OpCo LLC | 4 | $153.462 |
| American Eagle Outfitters Inc. | 4 | $153.025 |
| Ascendion, Inc. (Formerly known as Collabera, Inc.) | 4 | $143.500 |
| Yanfeng International Automotive Technology US I LLC | 4 | $117.255 |
| Eightfold AI Inc. | 4 | $196.978 |
| DocuSign Inc. | 4 | $253.768 |
| Infinite Computer Solutions, Inc. | 4 | $129.642 |
| Stretto, Inc. | 3 | $141.006 |
| College Board | 3 | $133.640 |
| Putnam U.S. Holdings I, LLC | 3 | $152.220 |
| Boston Consulting Group, Inc. | 3 | $191.600 |
| Info Services, LLC | 3 | $157.500 |
| MetLife Group, Inc. | 3 | $117.187 |
| Magna Seating of America, Inc. | 3 | $124.318 |
| Xoriant Corporation | 3 | $121.000 |
| Fisher & Company, Inc. | 3 | $132.288 |
| Levi Strauss & Co. | 3 | $185.585 |
| Pacific Investment Management Company LLC | 3 | $160.500 |
| Nitor Infotech Inc | 3 | $102.690 |
| ISO New England, Inc. | 3 | $185.000 |
| XERO, Inc. | 3 | $250.000 |
| Coherent Corp. | 3 | $135.000 |
| Live Nation Worldwide, Inc. | 3 | $232.313 |
| Allied Informatics, Inc. | 2 | $90.000 |
| NIKE, Inc. | 2 | $187.286 |
| Automotive Robotics Incorporated | 2 | $114.736 |
| Faurecia Automotive Seating, LLC | 2 | $104.569 |
| Astronics Test Systems, Inc. | 2 | $116.000 |
| Isite Technologies Inc. | 2 | $93.766 |
| GlobalLogic Inc. | 2 | $117.946 |
| Shadowboxer Studio Inc. | 2 | $194.812 |
| Apex Technology Group Inc. | 2 | $91.300 |
Theo bậc lương
| Mức lương | Lương trung vị |
|---|
| Cấp I (nhập môn) | $85.442 |
| Cấp II (có chuyên môn) | $93.870 |
| Cấp III (có kinh nghiệm) | $135.000 |
| Cấp IV (thành thạo toàn diện) | $141.898 |
Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.
Theo năm tài chính
| Năm tài chính | LCA | Lương trung vị |
|---|
| Năm tài chính 2023 | 348 | $110.000 |
| Năm tài chính 2024 | 284 | $124.422 |
| Năm tài chính 2025 | 261 | $141.898 |
| Năm tài chính 2026 | 168 | $146.058 |
Thành phố
- Minneapolis, MN151
- Austin, TX35
- Sunnyvale, CA33
- Richfield, MN33
- Brooklyn Park, MN25
- New York, NY23
- Chicago, IL23
- San Francisco, CA22
- Parsippany, NJ21
- San Jose, CA17
- Boston, MA17
- Charlotte, NC17
- Naperville, IL16
- Irving, TX14
- Houston, TX12
- Dallas, TX11
- Richardson, TX11
- Lakewood, CO11
- Santa Clara, CA11
- Plano, TX10
- Pleasanton, CA9
- Atlanta, GA8
- Novi, MI8
- Pittsburgh, PA7
- Golden, CO7
- Cumming, GA7
- Memphis, TN6
- Allen Park, MI6
- Reston, VA6
- Jersey City, NJ6
Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).