Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Mechanical Engineer II

Mechanical Engineer II: Mức lương H-1B

262 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Mechanical Engineer II. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $92.206; khoảng giữa $85.842–$106.863.

Đơn đăng ký (LCA)262
Mức lương trung vị được đề xuất$92.206
Nửa giữa của mức lương$85.842–$106.863
Phân vị thứ 10–90$79.086–$118.926

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Asm America Inc.40$85.842
HCL America Inc28$92.632
HCL America Solutions Inc9$89.086
Brookhaven National Laboratory8$137.228
Rivian Automotive, LLC7$100.003
Celtic Engineering, Inc.6$110.000
Lennox International Inc.6$79.172
Toyota Material Handling Inc.3$96.595
Starkey Laboratories, Inc.3$99.000
Automann, Inc.3$98.325
Alten Technology USA, Inc.3$80.000
NovintiX Inc.3$122.000
Setty & Associates International, PLLC3$115.500
The Dennis Group Inc.3$88.000
Staples, Inc.2$71.400
Future Foam, Inc.2$94.244
York International Corporation2$73.434
Delta Design, Inc.2$96.076
Affiliated Engineers, Inc.2$105.000
TuSimple, Inc.2$82.129
Nexa Digital Engineering, Inc.2$75.000
Battelle Memorial Institute2$101.032
SharkNinja Operating LLC2$105.852
Mevion Medical Systems, Inc.2$115.030
Rivanna Medical, LLC2$73.499
Ultima Genomics, Inc.2$91.770
Schneider Electric Buildings Americas, Inc.2$100.000
Eta Space LLC2$81.245
Cox Automotive Corporate Services, LLC2$86.200
Electric Era Technologies, Inc.2$140.000
Kinkisharyo International, LLC2$112.676
Daifuku Airport America Corporation2$88.545
Omron Robotics and Safety Technologies, Inc.2$130.832
Sortera Technologies Inc.2$73.070
Heatcraft Refrigeration Products LLC2$87.796
Sanctityinternational LLC2$87.100
Expert Global Solutions Inc.2$75.000
Friesen's Inc.2$88.026
Novelis Alr Rolled Products, Inc.2$110.960
Clark, Richardson & Biskup Consulting Engineers, Inc.2$96.524
Bourn & Koch LLC2$117.224
Pacific Bearing Company2$79.588
Caire, Inc.2$89.523
Affiliated Engineers SE, Inc.2$79.000
Tek Labs, Inc.2$94.848
Hitachi Energy USA Inc.1$75.005
Jefferson Science Associates, LLC1$110.000
Belvac Production Machinery, Inc.1$74.672
Cover Technologies, Inc.1$94.000
California Institute of Technology/Jet Propulsion Laboratory1$95.160
Dexai Robotics, Inc.1$105.000
New Hudson Facades, LLC1$90.000
Rani Therapeutics, LLC1$122.000
Burns Engineering, Inc.1$92.206
NOVELIS Corporation1$74.710
Axon Enterprise, Inc.1$112.000
SGM Engineering, Inc.1$81.000
Tekwissen LLC.1$74.880
Intellectt, Inc.1$113.360
Automotive Robotics Incorporated1$100.443

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$79.500
Cấp II (có chuyên môn)$90.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$117.083
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$117.000

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202362$89.378
Năm tài chính 202480$92.227
Năm tài chính 202570$88.026
Năm tài chính 202645$100.901

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).