Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Pricing Analyst

Pricing Analyst: Mức lương H-1B

127 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Pricing Analyst. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $77.000; khoảng giữa $70.000–$85.000.

Đơn đăng ký (LCA)127
Mức lương trung vị được đề xuất$77.000
Nửa giữa của mức lương$70.000–$85.000
Phân vị thứ 10–90$59.600–$94.674

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Admarketplace Inc6$75.000
Grainger Management LLC5$88.000
Supplyhouse LLC5$81.400
LCD Wealth Management LLC4$74.720
China Telecom (Americas) Corporation4$61.342
Specialty Capital4$73.195
Panoramic Solutions Inc.3—
Fresh International Schaumburg Corp3$60.570
KLM Royal Dutch Airlines3$55.000
Zimmer US, Inc.3$77.770
Cma CGM (america) LLC3$60.066
IPC Systems, Inc.3$81.600
Truck-Lite Co., LLC2$84.286
Fortinet, Inc.2$119.652
Otter Tail Power Company2$73.576
Falcon Affiliates LLC2$96.854
Nutrifresh Holdings, LLC2$82.228
Federal-Mogul Motorparts LLC2$80.000
Robert Madden Industries, Ltd.2$85.000
Benchmark Education Company, LLC2$67.500
Moyi Inc2$73.008
Ohio Farmers Insurance Company2$75.000
Pilgrim’s Pride Corporation2$92.500
Druva, Inc.2$186.222
Odyssey Reinsurance Company2$87.625
Paddle.com Inc.1$90.000
Mortgage Guaranty Insurance Corporation1$80.000
PayPal, Inc.1$103.734
Akorn Operating Company LLC1$78.198
PCL Trading LLC1$85.000
Abacus Settlements, LLC1$55.000
Wayfair LLC1$82.621
Straumann USA, LLC1$77.625
CEVA Freight LLC1$75.618
Aircastle Advisor LLC1$80.000
ArtGo Inc.1—
Leonard's Express, Inc.1$51.480
Autodesk, Inc.1$153.414
Sabert Corporation1$85.000
Hermannhof, Inc.1$40.000
Big Saving Appliances Inc1$49.379
Dayton Power & Light1$68.000
JPMorgan Chase & Co.1$77.289
7-Eleven, Inc.1$64.126
Omnimax International LLC1$70.000
Fire Sky Lodging Solutions LLC1$68.058
BJ's Wholesale Club, Inc.1$76.275
Endeavor X, LLC1$92.817
The Granite Group Wholesalers, LLC1$80.000
Alpha International Trade Inc1$88.000
Voyant Beauty, LLC1$61.704
Storm Logistics LLC1—
Good Life Vacations Management LLC1$73.757
Markit North America, Inc.1$97.460
Cisco Systems, Inc.1$200.304
Western Flyer Express, LLC1$59.000
Taichi Wholesale Inc.1$46.197
Catalis Holdco, Inc.1$86.000
ANSYS, Inc.1$77.542
Cummins Filtration Inc.1$57.845

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$74.440
Cấp II (có chuyên môn)$80.000
Cấp III (có kinh nghiệm)$146.290
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$200.304

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 202327$75.618
Năm tài chính 202433$77.000
Năm tài chính 202527$77.770
Năm tài chính 202630$76.720

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).