Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Principal Engineer

Principal Engineer: Mức lương H-1B

1.224 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Principal Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $166.400; khoảng giữa $143.619–$201.760.

Đơn đăng ký (LCA)1.224
Mức lương trung vị được đề xuất$166.400
Nửa giữa của mức lương$143.619–$201.760
Phân vị thứ 10–90$120.000–$230.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Arm, Inc.63$161.179
Autodesk, Inc.40$166.400
TSMC Technology, Inc.30$159.900
Palo Alto Networks, Inc.25$202.809
CommVault Systems,Inc.24$140.100
Ice Mortgage Technology, Inc.23$181.900
SambaNova Systems Inc.22$199.767
Atlassian US, Inc.22$221.591
Comerica Management Company20$147.100
Cisco Systems, Inc.17$211.600
Nagarro, Inc17$113.901
Toyota Motor Engineering & Manufacturing North America, Inc. (TEMA)17$186.342
Intel Corporation16$205.004
Hewlett Packard Enterprise Company16$143.790
MediaTek USA Inc.15$210.000
U.S. Bank National Association14$149.781
Macy's Systems & Technology, Inc.11$221.500
Quanta Technology LLC10$137.020
Target Enterprise, Inc.10$153.978
Infineon Technologies Americas Corp.10$176.540
F5, Inc.9$213.586
Eli Lilly and Company9$134.641
NextEra Energy Resources, LLC7$152.421
Edwards Lifesciences LLC7$128.492
Samsung Austin Semiconductor, LLC.7$243.200
Tenstorrent USA Inc.7$216.091
Majesco7$140.830
Upscale AI, Inc7$220.000
Seagate US LLC6$178.979
Ameriprise Financial, Inc.6$148.600
Intercontinental Exchange Holdings, Inc.6$152.200
Fermi Forward Discovery Group, LLC6$125.162
Valtech Solutions, LLC6$180.000
Nordstrom, Inc.5$241.411
Comcast Cable Communications, LLC5$146.078
Rite Pros Inc5$115.200
CX Data Labs LLC5$101.192
Wells Fargo Bank, N.A.5$155.688
Ascendion, Inc. (Formerly known as Collabera, Inc.)5$157.000
DNV Energy Insights USA, Inc.5$116.750
Micron Technology, Inc.5$210.000
Institute of Gas Technology4$105.808
Arista Networks, Inc.4$154.168
Trilogy Marketing, Incorporated4$129.168
TEKsystems Global Services, LLC4$117.820
HealthEdge Software, Inc.4$171.300
Arrcus, Inc.4$217.750
Mayo Clinic4$137.405
Nutanix, Inc.4$224.679
ZF Passive Safety Systems US, Inc.4$140.000
The TJX Companies, Inc.4$193.488
Panasonic Avionics Corporation4$197.956
Shipt, Inc.4$149.781
DISH Network LLC4$153.784
NYSE Market (DE), Inc.4$180.000
Auradine, Inc.4$210.000
Darius Labs, Inc4$185.000
Ruckus Wireless, Inc.3$195.247
Medica Services Company LLC3$167.227
NK Technolabs, LLC3$97.469

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$131.040
Cấp II (có chuyên môn)$129.526
Cấp III (có kinh nghiệm)$153.108
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$178.040

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023274$156.729
Năm tài chính 2024263$165.669
Năm tài chính 2025374$170.000
Năm tài chính 2026279$175.510

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).