Dữ liệu lương H1B

Trang chủ › Chức danh › Principal Software Engineer

Principal Software Engineer: Mức lương H-1B

3.418 hồ sơ điều kiện lao động sử dụng chức danh Principal Software Engineer. Mức lương cơ bản trung vị được đề nghị $164.872; khoảng giữa $145.000–$196.284.

Đơn đăng ký (LCA)3.418
Mức lương trung vị được đề xuất$164.872
Nửa giữa của mức lương$145.000–$196.284
Phân vị thứ 10–90$127.878–$230.000

Luật sư di trú, nhà tuyển dụng hay nhà tuyển dụng? Đưa dịch vụ của bạn lên đầu trang này — $99 trong 30 ngày →

Nhà tuyển dụng

Nhà tuyển dụngLCALương trung vị
Wal-Mart Associates, Inc.281$167.149
Palo Alto Networks, Inc.103$208.632
Cadence Design Systems, Inc.76$154.606
Citizens Financial Group, Inc.70$147.680
Mastercard Technologies, LLC47$165.000
Medtronic, Inc.46$141.898
Cbre, Inc.44$149.890
Intuit Inc.43$253.362
The MathWorks, Inc.41$172.744
Roblox Corporation41$325.390
Mastercard International Incorporated34$162.000
Informatica LLC32$165.870
First Citizens Bank and Trust Co.32$141.222
Gen Digital Inc.31$170.005
Red Hat, Inc.31$180.080
REI Systems Inc.30$147.885
ABOTTS Consulting Inc29$105.000
The Depository Trust & Clearing Corporation28$153.800
At&t Services, Inc.28$174.099
Splunk, Inc.27$237.442
Microsoft Corporation26$220.000
Autodesk, Inc.26$163.600
Ally Bank25$146.513
National Railroad Passenger Corporation23$139.464
Fidelity Technology Group, LLC d/b/a Fidelity Investments23$129.500
Liberty Mutual Technology Group Inc.22$157.238
OT Technology, Inc.21$167.750
Innova Solutions, Inc.21$122.281
Atlassian US, Inc.20$230.000
Airline Tariff Publishing Company (ATPCO)19$143.300
Manhattan Associates, Inc.18$119.829
Okta, Inc.17$183.310
Asurion, LLC17$188.547
Cisco Systems, Inc.16$227.100
Motorola Solutions, Inc.16$137.030
NIKE, Inc.14$217.428
Indeed, Inc.14$217.000
Salesforce, Inc.13$267.540
Matson Navigation Company13$153.681
Sabre GLBL Inc.13$134.971
Itron, Inc.13$188.730
Symbotic LLC13$165.311
Zscaler, Inc.13$215.000
Qualcomm Technologies, Inc.13$192.600
FactSet Research Systems Inc.13$190.000
NVIDIA Corporation13$272.000
Inovalon, Inc.12$139.500
Priceline.com LLC12$152.121
Ruckus Wireless, Inc.12$177.387
National Instruments Corporation12$151.916
ACI Worldwide Corp.12$150.370
Publix Super Markets, Inc.12$140.790
PeerIslands U.S. Inc.12$142.477
Veeva Systems Inc.11$242.000
F5, Inc.11$220.935
Shutterfly, LLC11$156.499
ServiceNow, Inc.11$243.974
Continental Casualty Company10$162.406
Boston Scientific Corporation10$134.992
UKG Inc.10$174.688

Theo bậc lương

Mức lươngLương trung vị
Cấp I (nhập môn)$136.762
Cấp II (có chuyên môn)$130.932
Cấp III (có kinh nghiệm)$156.818
Cấp IV (thành thạo toàn diện)$172.744

Bộ Lao động đặt ra bốn mức lương phổ biến cho mỗi nghề nghiệp và khu vực, từ Cấp I (mới vào) đến Cấp IV (thành thạo hoàn toàn). Nhà tuyển dụng chọn mức phù hợp với yêu cầu công việc.

Theo năm tài chính

Năm tài chínhLCALương trung vị
Năm tài chính 2023831$160.000
Năm tài chính 2024848$159.000
Năm tài chính 2025921$165.000
Năm tài chính 2026703$173.443

Thành phố

Mức lương là mức thấp nhất trong khoảng lương được đề nghị cho mỗi hồ sơ, quy đổi sang mức hàng năm; thống kê chỉ sử dụng các hồ sơ toàn thời gian đã được chứng nhận. LCA không phải là phê duyệt visa và một LCA có thể bao gồm nhiều vị trí. Nguồn: Bộ Lao động Hoa Kỳ, dữ liệu công bố LCA của OFLC, các năm tài chính 2023–2026 (quyết định mới nhất: 30 thg 6, 2026).